xoàng

nt. Tầm thường không có gì đặc sắc. Bữa cơm xoàng. Vở kịch rất xoàng.

xem thêm: kém, kém cỏi, xoàng, xoàng xĩnh, thường, tầm thường, đuối, đụt, hèn



xoàng

 two-bits

khách sạn hạng xoàng
 vanilla hotel