đè

- 1 đgt. 1. Nén mạnh xuống bằng một vật nặng đặt ở trên: Ngói đỏ lợp nghè, hòn trên đè hòn dưới, đá xanh xây cổng, hòn dưới nống hòn trên (Câu đối cổ).

- 2 Nhắm theo: Xăm xăm đè nẻo Lam-kiều lần sang (K).


nđg.1. Ấn sức nặng lên trên vật gì. Bị cây đè lên. Sưu thuế đè lên đầu dân.
2. Noi theo, nhắm vào. Xăm xăm đè nẻo Lam Kiều lần sang (Ng. Du). Cứ đè lúc hắn vắng mặt mà nói.

xem thêm: ấn, đè, bấm, nén, chặn



đè

đè
  • verb
    • to bear; to press

Lĩnh vực: ô tô
 compress
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
 press
  • ép đè kim (vải): press

  • cái đè lưỡi
     tongue depressor
    chế độ ghi đè
     overwriting
    chế độ gõ đè
     typeover mode
    chế độ viết đè
     overwriting
    đánh đè
     overtype
    ghi đè
     override
    ghi đè
     overwrite
    ghi đè
     overwrite (vs)
    ghi đè
     overwriting
    ghi đè
     to overwrite
    ghi đè
     to renew
    ghi đè
     to rewrite
    ghi đè
     to transfer
    hội chứng đè nát
     crush syndrome
    in đè lên
     overprint (vs)
    máy in đè nhãn
     label-overprinting machine
    nhuộm đè
     cross-dye
    nhuộm đè
     overdye
    sự đánh đè
     overtyping
    sự ghi đè
     overwriting
    sự sơn đè (để đổi màu)
     scumble
    tê do bị đè
     obdonmition
    trọng lượng đè lên choòng khoan
     weight on bit
    trọng lượng đè lên choòng khoan
     WOB (weight on bit)
    viết đè
     overtype
    xếp đè lên nhau, xếp gối lên nhau
     imbricated