
- 1 đgt. 1. Nén mạnh xuống bằng một vật nặng đặt ở trên: Ngói đỏ lợp nghè, hòn trên đè hòn dưới, đá xanh xây cổng, hòn dưới nống hòn trên (Câu đối cổ).
- 2 Nhắm theo: Xăm xăm đè nẻo Lam-kiều lần sang (K).
xem thêm: ấn, đè, bấm, nén, chặn
| Lĩnh vực: ô tô |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|