ấn

- 1 dt. Con dấu của vua hay của quan lại: Rắp mong treo ấn, từ quan (K).

- 2 đgt. 1. Dùng bàn tay, ngón tay đè xuống, gí xuống: ấn nút chai 2. Nhét mạnh vào: ấn quần áo vào va-li 3. ép người khác làm việc gì: ấn việc giặt cho vợ.

- phù phép trừ tà của thầy pháp


(Sanskrit: mudrâ), dùng bàn tay tạo hình gọi là bắt Â. Theo Phật giáo, các cách đứng, ngồi, cách đặt tay cùng vẻ mặt của các nhà sư (kể cả các tượng Phật) cũng đều là Â. Có ba loại Â: thần  (bắt  linh, nhập Phật trí), phục ma  (bắt  trừ tà) và tâm  (truyền đạo tâm). Phái Mật Tông rất sở trường về Â, chú. Cho rằng nếu làm đúng theo chỉ dẫn của nhà sư đắc đạo thì sẽ có công năng thần diệu, giúp cho sự tu học tấn tới, giúp định tâm, cầu mong sự phù hộ của chư Phật, bồ tát và các vị thần.


hd. Con dấu của vua hay quan thời xưa. Treo ấn từ quan.
nđg. 1. Dùng tay đè xuống. Ấn nút điện. Ấn đầu hắn xuống.
2. Dồn, nhét vào. Ấn hàng vào bao.
3. Ép phải nhận, phải làm. Ấn việc cho người khác.

xem thêm: ấn, đè, bấm, nén, chặn



ấn

ấn
  • noun
    • Seal
      • treo ấn từ quan: to resign by returning one's official seal
  • verb
    • To press
      • ấn nút điện: to press an electric button
      • ấn chân ga của xe ô tô: to press the accelerator of a car
      • ấn việc cho người khác: to press one's task on another
    • To jam, to cram
      • ấn quần áo vào va li: to cram clothing into a suitcase

 press
  • công tắc ấn: press switch
  • ép xuống ấn xuống: press down
  • nút ấn: press button
  • sự ấn: press
  •  push
  • Các đặc điểm kỹ thuật của máy điện thoại ấn phím (MF4/DTMF): Technical Features of push - button Telephone Sets (MF4/DTMF) (Q.23)
  • ấn (vào nút bấm): push
  • ấn để nói: Push to Talk (PTT)
  • công tắc ấn tự nhả: momentary push button
  • đẩy, ấn vào: push
  • núm ấn: push button
  • nút ấn ảo: virtual push button
  • phím ấn: push store
  • phím ấn (để giữ lại trong bộ nhớ): push store
  •  to press
     to push

    Các dịch vụ in ấn của AppleTalk (Macintosh)
     Appletalk Printing Services (Macintosh) (ATPS)
    Daemon máy in dòng (Giao thức để gửi công việc in ấn giữa các hệ thống UNIX)
     Line Printer Daemon (LPD)
    Giao thức in ấn Internet
     Internet Printing Protocol (IPP)
    Hệ thống in ấn của Windows (Microsoft)
     Windows Printing System (Microsoft) (WPS)
    ấn bản
     edition
    ấn bản
     print
    ấn bản
     version
    ấn bản chuyên khảo
     monographic publication
    ấn bản đã đăng ký
     licensed publication
    ấn bản mới
     new edition
    ấn bản tiếng Nhật
     Japanese (language) version, edition
    ấn bản trước
     previous release
    ấn định
     fixed
    ấn định
     highlight
    ấn định (chỉ định)
     assign
    ấn định vào dụng cụ
     assign to tool
    ấn định vào vật thể
     assign to object
    ấn điển mẫu
     type-specimen
    ấn đôi (phím chuột)
     double click
    ấn loát điện tử
     electronic publishing
    ấn loát văn phòng
     desktop publishing-DTP
    ấn loát văn phòng
     DTP (desktop publishing)
    ấn loát văn phòng (DTP)
     DTP (desktop publishing)
    ấn lõm (vết lõm)
     dent