arching
ARCH
- (Econ) Kiểm nghiệm ARCH.
+ Để chỉ phương sai của sai số thay đổi điều kiện tự nhiên giảm, là một trắc nghiệm để phân biệt giữa tương quan chuỗi trong điều kiện xáo trộn và hiệu ứng nảy sinh từ sự biến đổi của xáo động được gọi là hiệu ứng ARCH.
| hiệu ứng vòm |
| khối xây vòm |
| sự hình thành vòm |
| sự phình nở |
| sự tạo vòm |
| tác dụng vòm |
| xây dựng theo kiến trúc vòm |
| Giải thích EN: The bridging or transferring of shear stress from a soil of low shear strength to an adjacent area of soil with higher shear resistance. |
| Giải thích VN: Sự truyền hay bắc cầu của ứng suất cắt của đất từ khu vực có độ bền cắt thấp sang những khu vực lân cận có độ bền cắt cao hơn. |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| sự xây cuốn |
| | tác động vòm |
|
Xem thêm: arced, arched, arciform, arcuate, bowed, archway, curve, arc, condescending, patronizing, patronising, arch(a)