creeping
creeping
| dần dần |
| rão |
| creeping crack: vết nứt rão |
| creeping motion: chuyển động rão |
| creeping speed: tốc độ chảy rão |
| creeping strength: độ bền rão |
| steady-state creeping: sự rão ổn định |
| transient creeping: sự rão không ổn định |
| sự rò |
| sự thấm |
| trương |
| trượt đất |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| rò (điện nước) |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| sự rỉ |
| creeping of grease: sự rỉ mỡ |
| sự tăng chậm |
| từ biến |
| creeping crack: vết nứt từ biến |
| từ từ |
| | sự phóng điện bề mặt |
|
| | ban đường hầm (ấu trùng di trú) |
|
| | dòng chảy bò |
|
| | chuyển động bò |
|
| | hiện tượng ray bò |
|
| | sự trườn lốp |
|
| | chứng huyết khối lan dần |
|
| | sóng bò |
|
o sự trườn, sự trượt đất; sự rão; sự rò (điện, nước)
Xem thêm: crawl, crawling, creep, weirdo, weirdie, weirdy, spook, crawl, crawling, creeping, crawl, sneak, mouse, pussyfoot, grow over, fawn, crawl, cringe, cower, grovel