flooding
flooding
- danh từ
- sự làm ngập lụt; sự úng lụt; nạn lụt
| làm ngập |
| Giải thích EN: A condition of a liquid-vapor counterflow contactor, such as a distillation column, in which an excessive liquid velocity causes a buildup of liquid within the unit or in the overhead gas. |
| Giải thích VN: Một điều kiện của một bộ tiếp xúc ngược dòng giữa chất lỏng và khí trong đó một vận tốc vượt quá của chất lỏng tạo ra sự ngưng hơi trong máy. |
| lũ lụt |
| lụt |
| coastal flooding: sự ngập lụt ven biển |
| protection against flooding: sự chống lụt |
| water flooding: sự ngập lụt |
| ngập nước |
| flooding limit: giới hạn ngập nước |
| flooding line: đường ngập nước |
| under flooding: sự ngập nước cục bộ |
| water flooding: sự ngập nước |
| pha loãng |
| rót tràn |
| sự ngập nước |
| under flooding: sự ngập nước cục bộ |
| sự tràn ngập |
| condenser flooding: sự tràn ngập bình ngưng |
| tràn ngập |
| condenser flooding: tràn ngập bình ngưng |
| condenser flooding: sự tràn ngập bình ngưng |
| gas flooding system: hệ thống làm tràn ngập gaz |
| total flooding: cháy tràn ngập toàn bộ |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| sự chảy tràn |
| sự chìm ngập |
| sự phủ qua |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| sự ngộp xăng |
| sự úng |
| water flooding: sự úng nước |
| | phun không khí |
|
| | controlled flooding irrigation |
| tưới ngập chủ động |
|
| | ngập giàn bay hơi |
|
| | sự ngập hố móng thi công |
|
| | van tràn |
|
| | súng phóng tràn |
|
| | sự tưới ngập |
|
| | mũi tưới ngập |
|
| | ống tưới |
|
| | hiện tượng thừa nhiên liệu |
|
| | van tàu thủy |
|
| | vùng ngập lũ |
|
| | tưới ngập không chủ động |
|
| | phun khí |
|
| | sevenspot flooding system |
| hệ mạng bảy giếng |
|
| | tái sinh bình nhiệt |
|
| | thu hồi bình nhiệt |
|
| | lũ nhỏ |
|
| | lụt |
|
| | ngập nước |
|
['flʌdiɳ]
danh từ o xem flood
o sự tắc, sự ngập
- Sự mất khả năng của màn chắn để xử lý chất lỏng do những hạt rắn bám vào màn chắn.
- Sự tràn ngập nước trong giếng khoan.
o sự ngập nước, sự rót tràn
o sự pha loãng
§ air flooding : sự phun không khí
§ gas flooding : sự phun khí
§ solvent flooding : sự trộn dung mội; sự tái sinh bằng dung môi
§ thermel flooding : sự thu hồi bằng nhiệt, sự tái sinh bằng nhiệt
§ water flooding : sự ngập nước, sự lụt
Xem thêm: implosion therapy, in flood(p), overflowing, swollen, inundation, deluge, alluvion, inundation, deluge, torrent, floodlight, flood lamp, photoflood, overflow, outpouring, flowage, flood tide, rising tide, deluge, inundate, swamp, oversupply, glut