housing

housing /'hauziɳ/
  • danh từ
    • sự cho ở
    • sự cất vào kho; sự lùa (súc vật) vào chuồng
    • sự cung cấp nhà ở
    • nhà ở (nói chung)
      • the housing problem: vấn đề nhà ở
  • danh từ
    • vải phủ lưng ngựa (cho đẹp)

 cácte
  • bell housing: cácte bánh đà
  • clutch housing: cácte bánh đà
  • clutch housing pan: cácte che đậy bộ ly hợp
  • rear axle housing: cácte cầu sau (hệ truyền động)
  • rear axle housing: cácte cầu sau
  •  đường rãnh
     giá đỡ
     hốc
  • recess for housing and frames: hốc khung tỳ của vỏ van kim (đập van kim)
  • wheel housing: hốc đặt bánh xe
  •  hõm
     hòm khuôn
     hộp
  • axle box housing: vỏ hộp trục
  • bell housing: hộp khớp ly hợp
  • camera housing: hộp máy ảnh
  • clutch housing: hộp khớp li hợp
  • converter housing: vỏ hộp số tự động
  • draft gear housing: vỏ hộp giảm đấm
  • flywheel housing: hộp bánh đà (động cơ)
  • gear housing: vỏ hộp số
  • gearbox housing: hộp truyền động
  • gearbox housing: hộp tốc độ
  • loudspeaker housing: hộp loa
  • mechanism housing: hộp cơ
  • metal housing: hộp kim loại
  • rear axle housing: hộp trục sau
  • rear axle housing assembly: cụm hộp sau
  • splash-proof housing: hộp chống phun toé
  • splash-proof housing: hộp chắn tia phun
  • split housing: hộp ghép (bộ phận cầu sau)
  • timing gear housing: hộp cơ cấu định thời
  • torque converter housing: hộp bộ biến momen
  • transaxle housing: vỏ hộp số và cầu
  • transmission housing: vỏ hộp số (cho động cơ nằm ngang)
  • valve body housing: vỏ thân van (mạch dầu hộp số)
  •  hộp đựng
     hộp vỏ
     khe
     khoang
     khung
  • recess for housing and frames: hốc khung tỳ của vỏ van kim (đập van kim)
  •  khuôn
     lồng
     ngăn
  • mechanism housing: ngăn cơ khí
  •  nhà ở
  • cluster housing: cụm nhà ở
  • flat type heated housing: nhà ở cấp nhiệt kiểu căn hộ
  • general housing development scheme: tổng sơ đồ xây dựng nhà ở
  • housing (development): sự xây dựng nhà ở
  • housing area: khu nhà ở
  • housing area: đất xây dựng nhà ở
  • housing area: khu vực nhà ở
  • housing area, residential area: khu vực xây dựng nhà ở
  • housing area, residential area: khu vực nhà ở
  • housing colony: khu nhà ở
  • housing complex: khu nhà ở
  • housing construction: sự xây dựng nhà ở
  • housing construction: xây dựng nhà ở
  • housing development area: diện tích xây dựng nhà ở
  • housing development project: dự án phát triển nhà ở
  • housing development scheme: sơ đồ phát triển nhà ở
  • housing development scheme: mặt bằng phát triển nhà ở
  • housing estate: khu nhà ở
  • housing for low-income people: nhà ở cho người thu nhập thấp
  • housing improvement program: chương trình cải thiện nhà ở
  • housing management: sự quản lý nhà ở
  • housing need: nhu cầu nhà ở
  • housing planning: quy hoạch nhà ở
  • housing policy: chính sách nhà ở
  • housing program: chương trình nhà ở
  • housing project: dự án nhà ở
  • housing shortage: sự thiếu nhà ở
  • housing space: không gian nhà ở
  • housing stock: vốn nhà ở
  • housing stock: quỹ nhà ở
  • housing supply: sự cung cấp nhà ở
  • housing survey: sự điều tra nhà ở
  • housing type: loại nhà ở
  • housing unit: đơn nguyên nhà ở
  • housing unit: cấu kiện nhà ở
  • housing unit density: mật độ (bố trí) nhà ở
  • line pattern housing development: sự xây dựng nhà ở theo tuyến
  • low cost housing: sự xây nhà ở giá rẻ
  • low rental mass housing dwelling: nhà ở (xây dựng) hàng loạt
  • low storey housing building: sự xây nhà ở ít tầng
  • multistorey housing development: xây dựng nhà ở nhiều tầng
  • net housing unit density: mật độ nhà ở thuần túy
  • rate of housing provision: chỉ tiêu đảm bảo nhà ở
  • sectional heated housing: nhà ở cấp theo đơn nguyên
  • standard housing unit: đơn vị nhà ở tiêu chuẩn
  • structure of housing construction: cơ cấu xây dựng nhà ở
  • three-dimensional heated housing: nhà ở cấp nhiệt ba chiều
  •  máng
  • housing pan: máng vỏ bọc
  •  rãnh
     sự ở
     thùng máy
     tủ
     vỏ
  • axle box housing: vỏ hộp trục
  • axle box housing: vỏ bầu dầu
  • axle housing: vỏ bao ngoài trục
  • axle housing: vỏ cầu xe (vi sai)
  • banjo axle housing: vỏ cầu xe hình bán cầu
  • bell housing: vỏ bọc hình chuông
  • clutch housing plug: nút đậy vỏ bọc ly hợp
  • converter housing: vỏ hộp số tự động
  • converter housing: vỏ bộ xúc tác
  • draft gear housing: vỏ hộp giảm đấm
  • fan housing: vỏ quạt
  • gear housing: vỏ hộp số
  • housing pan: máng vỏ bọc
  • instrument housing: vỏ bọc
  • loudspeaker housing: vỏ loa
  • oil filter housing: vỏ bộ lọc dầu (nhớt)
  • recess for housing and frames: hốc khung tỳ của vỏ van kim (đập van kim)
  • tandem drive housing assembly: vỏ cầu dẫn động đôi
  • tight] housing: vỏ (hàn) kín
  • torque converter housing: vỏ bộ biến mô
  • transaxle housing: vỏ hộp số và cầu
  • transmission housing: vỏ hộp số (cho động cơ nằm ngang)
  • turbine housing or casing: vỏ tuốc bin
  • underwater housing: vỏ chụp dưới nước (máy ảnh)
  • valve body housing: vỏ thân van (mạch dầu hộp số)
  • water pump housing: vỏ máy bơm nước
  •  vỏ bao
  • axle housing: vỏ bao ngoài trục
  •  vỏ bọc
    Giải thích EN: A protective or supportive container or covering for a machine or instrument.
    Giải thích VN: Một vật dùng để bảo vệ hoặc trợ giúp hoặc bao phủ cho máy móc hoặc dụng cụ thiết bị.
  • bell housing: vỏ bọc hình chuông
  • clutch housing plug: nút đậy vỏ bọc ly hợp
  • housing pan: máng vỏ bọc
  •  vỏ hộp
  • axle box housing: vỏ hộp trục
  • converter housing: vỏ hộp số tự động
  • draft gear housing: vỏ hộp giảm đấm
  • gear housing: vỏ hộp số
  • transaxle housing: vỏ hộp số và cầu
  • transmission housing: vỏ hộp số (cho động cơ nằm ngang)
  •  vỏ máy
  • water pump housing: vỏ máy bơm nước
  • Lĩnh vực: điện
     hộp chứa
     nơi cất đặt
    Lĩnh vực: toán & tin
     tủ máy

    bell housing
     cát te hình chuông
    bell housing
     cát-te hình quả chuông
    bell housing
     tang khớp ly hợp
    camera housing
     thân máy ảnh
    camshaft housing
     nắp trục cam
    clutch housing
     tang khớp li hợp
    collective housing
     nhà tập thể
    complex housing development
     sự xây dựng nhà đồng bộ
    core housing
     nhà lõi
    fan housing
     buồng quạt
    filter housing
     thân bộ lọc

     nhà đất
     nhà ở cấp cho công chúng
     sự cho vào kho
     sự cung cấp nhà ở

    alternate housing
     chỗ cho trọ tạm thế
    cooperative housing association
     hợp tác xã xây dựng nhà ở
    corporative housing
     chung cư
    corporative housing
     khu nhà ở công cộng
    housing accommodation
     chỗ ở
    housing accommodation
     nhà ở
    housing allowance
     trợ cấp nhà ở
    housing association
     hiệp hội xây nhà
    housing association
     hiệp hội xây nhà (cung cấp tiền vay cho hội viên cất nhà)
    housing bond
     trái phiếu xây dựng nhà ở
    housing bond
     trái phiếu xây nhà xưởng
    housing bureau
     văn phòng thu xếp chỗ trọ
    housing costs
     chi phí nhà ở
    housing credit
     tín dụng nhà ở
    housing estate
     khu liên cư
    housing estate
     khu nhà ở
    housing expenses
     chi phí nhà ở
    housing finance
     tài chính nhà ở
    housing for industrial workers
     nhà ở cho công nhân công nghiệp
    housing funds
     quỹ xây dựng nhà ở
    housing industry
     ngành nhà ở
    .
    housing industry (the...)
     ngành nhà ở
    housing investment
     đầu tư nhà ở
    housing loan
     khoản vay nhà ở
    housing loan insurance system
     chế độ bảo hiểm khoản vay nhà ở
    housing loan insurance system
     chế độ bảo hiểm vay nhà ở
    housing mortgage loan
     khoản vay thế chấp nhà ở

    o   sự ở nhà ở; vỏ bọc, lều phủ (máy móc)

    §   pump housing : vỏ bơm

    §   roll housing : lồng trục cán

    §   scavenger housing : cái góp máy làm sạch


    Xem thêm: lodging, living accommodations, caparison, trapping, family, household, home, menage, theater, theatre, firm, business firm, sign of the zodiac, star sign, sign, mansion, planetary house, put up, domiciliate



    housing

    Từ điển Collocation

    housing noun

    ADJ. affordable, cheap, good, low-cost The aim of the scheme was to provide good low-cost housing for workers. | decent, good | adequate | bad, inadequate, poor, substandard Many health problems are made worse by poor housing. | permanent, temporary | council, local authority, public, social Public expenditure on social housing provision has doubled in the last five years. | rented | private | sheltered sheltered housing for old people | high-rise | rural, urban

    VERB + HOUSING provide

    HOUSING + NOUN association, authority, committee, department, office | conditions | development, estate, scheme Many new housing developments had sprung up around the city. | construction | provision | market | crisis, shortage | allowance, benefit She receives a substantial housing allowance on top of her salary. I received housing benefit when I was unemployed.

    PREP. in … ~ Too many families are still living in substandard housing.


    Từ điển WordNet

      n.

    • structures collectively in which people are housed; lodging, living accommodations
    • a protective cover designed to contain or support a mechanical component
    • stable gear consisting of a decorated covering for a horse, especially (formerly) for a warhorse; caparison, trapping

      n.

    • a dwelling that serves as living quarters for one or more families

      he has a house on Cape Cod

      she felt she had to get out of the house

    • an official assembly having legislative powers

      a bicameral legislature has two houses

    • a building in which something is sheltered or located

      they had a large carriage house

    • a social unit living together; family, household, home, menage

      he moved his family to Virginia

      It was a good Christian household

      I waited until the whole house was asleep

      the teacher asked how many people made up his home

    • a building where theatrical performances or motion-picture shows can be presented; theater, theatre

      the house was full

    • the members of a business organization that owns or operates one or more establishments; firm, business firm

      he worked for a brokerage house

    • aristocratic family line

      the House of York

    • the members of a religious community living together
    • the audience gathered together in a theatre or cinema

      the house applauded

      he counted the house

    • play in which children take the roles of father or mother or children and pretend to interact like adults

      the children were playing house

    • (astrology) one of 12 equal areas into which the zodiac is divided; sign of the zodiac, star sign, sign, mansion, planetary house
    • the management of a gambling house or casino

      the house gets a percentage of every bet

      v.

    • contain or cover

      This box houses the gears

    • provide housing for; put up, domiciliate

      The immigrants were housed in a new development outside the town


    English Synonym and Antonym Dictionary


    syn.: caparison living accommodations lodging trapping
    houses|housed|housing
    syn.: audience building congregation dwelling home lodge residence shelter