lodging
lodging /'lɔdʤiɳ/
- danh từ
- (số nhiều) phòng có sãn đồ cho thuê
- nhà hiệu trưởng (trường đại học Ôc-phớt)
| nhà ở |
| lodging house: nhà ở kiểu khách sạn |
| sự tạm trú |
| | apartment and lodging house combined |
| nhà vừa ở vừa cho thuê |
|
| | nhà trọ |
|
| | buồng trọ |
|
| chỗ cư trú |
| chỗ tạm trú |
| chỗ trọ |
| | ăn ở trọ |
|
| | sự ăn và ở trọ |
|
| | kỹ nghệ |
|
| | ngành cho thuê trọ |
|
Xem thêm: housing, living accommodations, lodgment, lodgement, Lodge, Sir Oliver Lodge, Sir Oliver Joseph Lodge, club, social club, society, guild, gild, order, hunting lodge, indian lodge, hostel, hostelry, inn, auberge, wedge, stick, deposit, charge, file, accommodate