payload

payload
  • danh từ
    • trọng tải trả tiền (khách hàng, hàng vận chuyển )
    • lượng chất nổ (đầu tên lửa)
    • trọng tải (thiết bị mang theo một vệ tinh, con tàu vũ trụ)

 phụ tải thương mại
 trọng lượng vận chuyển
Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
 gánh có ích (của vệ tinh)
 phụ tải có ích (của vệ tinh)

estimated normal payload
 trọng tải bình thường ước lượng
maximum payload
 tải trọng tối đa
payload (of a cell, packet, etc.)
 trọng tải
payload bay
 khoang chất tải (tàu vũ trụ)
payload capability
 dung lượng phụ tải
payload capability
 gánh có ích phụ tải
scientific payload
 gánh có ích khoa học
tonnage payload
 trọng lượng vận chuyển

 phần trọng tải được trả tiền
 trọng tải
 trọng tải trả tiền

Xem thêm: warhead, load, cargo, lading, freight, load, loading, shipment, consignment



payload

Từ điển WordNet


Microsoft Computer Dictionary

n. The effects caused by a virus or other malicious code. The payload of a virus may include moving, altering, overwriting, and deleting files, or other destructive activity. A virus or worm may contain more than one payload, each with a separate trigger.