
| Giải thích VN: Phí bán do nhà đầu tư trả tức là người mua cổ phần trong quỹ hỗ tương đầu tư có phí hay trợ cấp hằng năm. Người ta tính loại phí này khi cổ phần hay số đơn vị cổ phần được mua; phí để rút tiền gọi là phí chặn hậu (Back-End Load) (hay Rear-End Load). Quỹ nào không tính phí này gọi là quỹ không phí bán. Xem: Investment Company. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[loud]
o tải
Điện trở trong mạch điện.
o tải trọng, sức nặng
Tải trọng hoặc áp suất đặt lên một vật, tải trọng gây ra ứng suất đối với kết cấu.
o mồi
Dùng nước hoặc dầu để mồi một giếng.
o sự nạp liệu
o chất tải, xếp tải, nạp liệu
§ at haft load : ở nửa tải trọng, với nửa tải trọng
§ under load : chịu tải
§ under constant load : chịu tải trọng không đổi
§ allowable load : tải trọng cho phép
§ axle load : tải trọng ở trục
§ balanced load : tải trọng câng bằng
§ base load : tải trọng cơ bản
§ breaking load : tải phá hỏng
§ collapse load : tải trọng phá hỏng, tải trọng tới hạn
§ compression load : tải trọng nén
§ crippling load : tải trọng tới hạn
§ dead load : tải trọng cố định, tải trọng tĩnh
§ disposable load : tải trọng có ích
§ distributed load : tải trọng phân bố
§ earth load : áp lực của đất
§ eccentric load : tải trọng lệch tâm
§ excess load : tải trọng dư
§ fuel load : tải nhiên liệu
§ full load : tải trọng toàn phần
§ live load : hoạt tải
§ maximum load : tải trọng tối đa
§ moving load : tải trọng di động
§ partial load : tải trọng riêng phần
§ pay load : tải trọng có ích
§ peak load : tải trọng tối đa
§ permanent load : tải trọng không đổi, tải trọng tĩnh
§ rated load : tải trọng định danh
§ refrigeration load : tải trọng làm lạnh
§ river load : vật liệu vận chuyển do sông
§ rupture load : tải trọng phá vỡ
§ safe load : tải trọng an toàn
§ ship load : tải trọng tàu thuyền
§ shock load : tải trọng va chạm
§ thrust load : sức đẩy, sức nén
§ total connected load : tổng tải trọng liên kết
§ ultimated load : tải trọng tới hạn
§ unbalanced load : tải trọng không cân bằng
§ unit load : tải trọng đơn vị
§ useful load : tải trọng có ích
§ wheel load : phụ tải bánh xe
§ wind load : vật liệu do gió tải đến
§ working load : tải trọng làm việc, tải trọng có ích
§ zero load : tải trọng bằng không
§ load binder : thiết bị siết xích
§ load block : khung chịu tải
§ load capacity : sức tải
§ load cell : bộ cảm biến tải
§ load fluid : chất lưu chịu tải
§ load guy : dây tải
§ load guy line : dây chằng
§ load guyline : dây chằng
§ load mud : bàn bít giếng khoan
§ load oil : dầu nạp
§ load range : khoảng tải trọng
§ load water : nước nạp
Xem thêm: loading, burden, loading, cargo, lading, freight, loading, payload, shipment, consignment, burden, encumbrance, incumbrance, onus, lode, warhead, payload, lade, laden, load up, charge
load noun
ADJ. heavy, light He has a heavy teaching load this year. | full The plane took off with a full load.
VERB + LOAD bear, carry | lighten, share, spread We're trying to spread the load by employing more staff. | drop, dump, shed A lorry has shed its load of wood on the motorway.
PREP. under its, etc. ~ The tables creaked under their heavy load.
n.
the system broke down under excessive loads
he got a load on and started a brawl
the burden of responsibility
that's a load off my mind