loading

loading /'loudiɳ/
  • danh từ
    • sự chất hàng (lên xe, tàu)
    • hàng chở (trên xe, tàu)
    • sự nạp đạn

 lô
  • batch fuel loading: sự nạp nhiên liệu từng lô
  •  loạt
     lượng tải
     phụ tải
  • artificial loading: phụ tải nhân tạo
  • channel loading: phụ tải kênh
  • coil loading: cuộn phụ tải
  • conventional loading of a television channel: phụ tải quy ước trên kênh truyền hình
  • loading a circuit: phụ tải của mạch điện
  •  sự chất hàng
     sự chất tải
  • acid loading: sự chất tải axit
  • biaxial loading: sự chất tải hai trục
  • creep loading: sự chất tải gây rão
  • cyclic loading: sự chất tải tuần hoàn
  • filter loading: sự chất tải bể lọc
  • one-sided loading: sự chất tải một phía
  • radial loading: sự chất tải xuyên tâm
  • random loading: sự chất tải ngẫu nhiên
  • repeated loading: sự chất tải nhiều lần
  •  sự đặt gánh
     sự đặt tải
  • dead loading: sự đặt tải tĩnh
  • dynamic loading: sự đặt tải động
  • incremental repetitive loading: sự đặt tải lặp tăng dần
  • repeated loading: sự đặt tải lặp lại
  • single-stage loading: sự đặt tải một lần
  • static loading: sự đặt tải trọng tĩnh
  • stochastic loading: sự đặt tải ngẫu nhiên
  • symmetrical loading: sự đặt tải đối xứng
  •  sự gia cảm
  • krarup loading: sự gia cảm đều
  • light loading: sự gia cảm nhẻ (cáp)
  •  sự nạp
  • automatic loading: sự nạp tự động
  • batch fuel loading: sự nạp nhiên liệu từng lô
  • block loading: sự nạp khối
  • dynamic loading: sự nạp động
  • hand loading: sự nạp liệu bằng tay
  • impact loading: sự nạp liệu bằng xung
  • loading in bulk: sự nạp liệu cả khối
  • loading in bulk: sự nạp liệu dạng rời
  • mechanical loading: sự nạp liệu bằng máy
  • zoned fuel loading: sự nạp nhiên liệu theo vùng (lò phản ứng)
  •  sự nạp liệu
  • hand loading: sự nạp liệu bằng tay
  • impact loading: sự nạp liệu bằng xung
  • loading in bulk: sự nạp liệu cả khối
  • loading in bulk: sự nạp liệu dạng rời
  • mechanical loading: sự nạp liệu bằng máy
  •  sự nạp mìn
     sự tải
  • antenna loading: sự tải ăng ten
  • block loading: sự tải khối
  • boot loading: sự tải chương trình mồi
  • channel loading: sự tải kênh
  • continuous loading: sự tải liên tục
  • dynamic loading: sự tải động
  • eccentric loading: sự tải lệch tâm
  • lumped loading: sự tải gộp
  • multichannel loading: sự tải đa kênh
  • quasi-statical loading: sự tải chuẩn tĩnh
  • radial loading: sự tải hướng tâm
  • remote loading: sự tải từ xa
  • scatter loading: sự tải phân tán
  • series loading: sự tải nối tiếp
  • tape loading: sự tải băng
  •  sự tải, sự chất
    Giải thích EN: The act of someone or something that loads; specific uses include:1. the process of putting materials in place for use or for transportation to another site.the process of putting materials in place for use or for transportation to another site.2. the buildup of a material, for example on a cutting tool.the buildup of a material, for example on a cutting tool..
    Giải thích VN: Hoạt động của một người hay một vật chất lên. Cách dùng riêng: 1. quá trình đặt vật liệu vào chỗ để sử dụng hoặc chuyên chở đến một vị trí khác. 2. sự tích tụ vật liệu, ví dụ trên một dụng cụ cắt.
     sự xếp hàng
  • ship loading: sự xếp hàng lên tàu
  •  trọng tải
  • loading equipment: trọng tải của thiết bị
  •  vật nặng
    Lĩnh vực: xây dựng
     sự bốc xếp
     sự chất liệu
     xếp tải
  • automatic loading: sự xếp tải tự động
  • cargo loading yard: sân xếp tải
  • dynamic loading: xếp tải động
  • loading crane: cần trục xếp tải
  • manual loading in bulk: sự xếp tải bằng tay
  • Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     sự nạp tải
    Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
     sự tải khí hơi
    Giải thích EN: The act of someone or something that loads; specific uses include: a condition that occurs in distillation or absorption processes, in which the vapor-liquid capacity of packed towers or bubble-plate columns is limited because the tower becomes loaded with water due to a high vapor flow rate.
    Giải thích VN: Một loại phản ứng của một người hoặc một vật khi bị quá tải. Cụ thể là một loại phản ứng xảy ra trong quá trình trưng cất trong đó sức chứa hơi nước của ống hơi bị hạn chế khi áp suất khí hơi trong ống tăng lên.

    HS loading
     xếp hoạt tải loại HS
    accidental loading
     sự gia tải ngẫu nhiên
    acid loading
     chở axit
    actual loading
     sự gia tải thực tế
    actual loading
     tải trọng thực tế
    admissible loading capacities of concrete piles
     sức chịu tải cho phép của cọc đống bêtông
    aerial loading coil
     cuộn (phụ) tải ăng ten
    aerial loading coil
     cuộn Pupin ăng ten
    age of loading
     tuổi đặt tải
    antenna loading
     gia cảm ăng ten
    antenna loading
     mức gia cảm anten
    antenna loading coil
     cuộn dây giả cảm ăng ten
    at loading
     lúc đặt tải
    automatic loading
     sự cấp phôi tự động
    axle loading
     đặt tải trọng trục
    battery loading point
     điểm nạp ắcqui
    capacity loading
     công suất tải
    cargo loading yard
     trạm chất liệu

     chở hàng
     phí bảo hiểm ngoại ngạch
     phí vay nợ
     phụ phí
     phụ phí bảo hiểm
     sự chất hàng
  • selective loading: sự chất hàng có chọn lọc
  •  tính thêm phí
    Giải thích VN: Phần tính thêm lệ phí rủi ro nhiều loại khác nhau của ngân hàng để chiết khấu.
     việc bốc hàng
  • completion of loading: hoàn tất việc bốc hàng
  • supervision of loading: giám sát việc bốc hàng (xuống tàu)
  •  việc chất (hàng) lên xuống (tàu, xe)

    Lloyd's loading list
     Bản tin Chất hàng Hàng tuần của Lloyd's
    accident in loading
     sự cố bất ngờ khi chất hàng
    automatic pallet loading machine
     máy tự động dỡ chai
    container loading list
     danh sách chuyên chở công -ten-nơ
    date of loading
     ngày chất hàng
    direct loading
     chất hàng trực tiếp (tại bến tàu)
    exclusive of loading and unloading
     không kể việc bốc dỡ
    expense loading
     bổ sung chi phí
    expense loading
     sự bổ sung chi phí
    expense loading
     sự thêm chi phí
    front loading forklift
     xe cẩu chất hàng phía trước
    front-end loading
     phương pháp trích phí mua trên những khoản góp đầu tiên
    internal loading
     lượng hàng chở trong nước
    loading and unloading
     việc bốc dỡ
    loading and unloading expenses
     chi phí bốc dỡ
    loading and unloading operations
     hoạt động bốc dỡ
    loading and unloading risk
     rủi ro bốc dỡ
    .
    loading bay
     vịnh chất hàng
    loading berth
     chỗ đậu chất hàng
    loading board
     cầu bắt tạm
    loading capacity
     năng lực tải trọng
    loading capacity
     sức chở nặng
    loading charges
     phí chất hàng
    loading chute
     hành lang chất hàng
    loading days
     số ngày chất hàng
    loading days
     thời gian chất hàng
    loading dock
     bến chất hàng
    loading dock
     bến tàu
    loading gauge
     kích thước quy định chất hàng

    ['loudiɳ]

  • danh từ

    o   quá tải

    Lượng chất lỏng tích luỹ quá thừa trong ống khai thác.

    Sự tăng áp suất ở dưới đất do trầm tích phủ trên.

    o   sự tải, sự chất hàng

    o   sự nạp liệu

    §   loading in bulk : sự nạp liệu cả khối, sự nạp liệu dạng rời

    §   hand loading : sự nạp liệu bằng tay

    §   impact loading : sự nạp liệu bằng xung

    §   mechanical loading : sự nạp liệu bằng máy

    §   loading mooring storage vessel : tàu nửa chìm chứa tải

    §   loading pole : sào nạp mìn


    Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

    LOADING

    Phụ phí.

    Phần phí bổ sung vào phí bảo hiểm ròng để phản ánh hoa hồng trả cho đại lý bảo hiểm, thuế phí bảo hiểm, các chi phí hành chính có liên quan đến công tác văn thư sổ sách và các phụ phí khác. .

    Xem thêm: load, burden, load, cargo, lading, freight, load, payload, shipment, consignment, loading, burden, loading, cargo, lading, freight, loading, payload, shipment, consignment, burden, encumbrance, incumbrance, onus, lode, warhead, payload, lade, laden, load up, charge



  • loading

    Từ điển WordNet

      n.

    • weight to be borne or conveyed; load, burden
    • a quantity that can be processed or transported at one time; load

      the system broke down under excessive loads

    • the ratio of the gross weight of an airplane to some factor determining its lift
    • goods carried by a large vehicle; cargo, lading, freight, load, payload, shipment, consignment
    • the labor of putting a load of something on or in a vehicle or ship or container etc.

      the loading took 2 hours

      n.

    • weight to be borne or conveyed; loading, burden
    • a quantity that can be processed or transported at one time; loading

      the system broke down under excessive loads

    • goods carried by a large vehicle; cargo, lading, freight, loading, payload, shipment, consignment
    • an amount of alcohol sufficient to intoxicate

      he got a load on and started a brawl

    • the power output of a generator or power plant
    • an onerous or difficult concern; burden, encumbrance, incumbrance, onus

      the burden of responsibility

      that's a load off my mind

    • a deposit of valuable ore occurring within definite boundaries separating it from surrounding rocks; lode
    • the front part of a guided missile or rocket or torpedo that carries the nuclear or explosive charge or the chemical or biological agents; warhead, payload
    • electrical device to which electrical power is delivered

      v.

    • fill or place a load on; lade, laden, load up

      load a car

      load the truck with hay

    • provide with munition; charge

      He loaded his gun carefully

    • put (something) on a structure or conveyance

      load the bags onto the trucks


    English Synonym and Antonym Dictionary

    loads|loaded|loading
    syn.: burden cargo charge fill freight pack shipment stuff

    ant.: unload