Từ điển Anh Việt
"pealing"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
pealing
peal /pi:l/
danh từ ((cũng) peel)
(động vật học) cá đù
(Ai-len) cá hồi con
danh từ
chùm chuông
hồi chuông
hồi tràng (sấm, cười...)
a peal of thunder
: tràng sấm rền
nội động từ
rung, ngân, vang
ngoại động từ
rung, đánh từng hồi
to peal bells
: rung chuông, đánh từng hồi chuông
Xem thêm:
peal
,
roll
,
rolling
,
pealing
,
roll
,
rolling
,
ring
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
pealing
Từ điển WordNet
n.
a deep prolonged sound (as of thunder or large bells);
peal
,
roll
,
rolling
n.
a deep prolonged sound (as of thunder or large bells);
pealing
,
roll
,
rolling
v.
ring recurrently
bells were pealing
sound loudly and sonorously;
ring
the bells rang
English Synonym and Antonym Dictionary
peals|pealed|pealing
syn.:
chime
ring
toll