stoppage
stoppage /'stɔpidʤ/
- danh từ
- sự ngừng lại, sự đình chỉ
| dừng |
| stoppage on acceptance of goods: dừng tàu để nhận hàng hóa |
| stoppage time: thời gian dừng |
| stoppage time of wagons: thời gian dừng của toa xe hàng |
| hoãn |
| ngắt |
| nút lỗ rót |
| nút sắt |
| sự bít |
| sự chắn |
| sự dừng |
| sự ngừng lại |
| sự tắc |
| stoppage of a water pipe: sự tắc ống dẫn nước |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| sự nghỉ (làm việc) |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| sự ngưng trệ |
| | sự ngừng do máy hỏng |
|
| | độ chốt |
|
| | độ sâu |
|
| | giới hạn khi đóng cọc |
|
| | khe thi công |
|
| | thời gian không khai thác |
|
| đình chỉ (công việc, việc kinh doanh) |
| ngưng trả tiền |
| stoppage of payment: sự ngưng trả tiền |
| sự giữ lại |
| sự giữ lại, khấu trừ (tiền lương) |
| sự khấu trừ (tiền lương...) |
| sự ngừng lại |
| sự ngưng trả (tiền) |
| tạm ngừng hoạt động |
| | right of stoppage in transit |
| quyền cấm vận chuyển |
|
| | đình chỉ chuyển tiếp hàng |
|
| | lưu giữ hàng trên đường |
|
| | stoppage in transit (rights) |
| quyền ngừng trở dọc đường |
|
| | sự ngưng trả lương |
|
| | đình chỉ thanh toán |
|
| | đình chỉ buôn bán |
|
| | lệnh đình chỉ buôn bán |
|
| | sự đình chỉ hoạt động |
|
| | sự đình chỉ hoạt động |
|
| | hành động đình công |
|
| | hành động đình công (có tính tự phát) |
|
o sự tắc, sự chắn, sự bít, sự ngừng trệ
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): stop, stoppage, stopper, stop, non-stop
Xem thêm: arrest, check, halt, hitch, stay, stop, blockage, block, closure, occlusion, stop, stop