wearing
wearing
| sự hao mòn |
| sự mài mòn |
| sự mòn |
| | dải mài mòn của cần vẹt |
|
| | sự phong hóa |
|
| | độ (bền) mòn |
|
| | tính năng mòn |
|
| | lớp phủ mặt cầu |
|
| | lớp (mài) mòn |
|
| | lớp cọ xát |
|
| | lớp cọ xát (đường) |
|
| | lớp lăn bánh |
|
| | lớp mòn (do xe đi lại trên mặt đường) |
|
| | lớp phủ |
|
| | lớp phủ bề mặt đường |
|
| | lớp trên |
|
| | nền nhà (chống mòn) |
|
| | sự lát mặt |
|
| | sự ốp bề mặt |
|
| | chi tiết hao mòn |
|
| | chi tiết mài mòn |
|
| | phần tử bị mòn |
|
| | thanh nhiên liệu bị mòn |
|
| | lớp chịu bào mòn |
|
| | bộ phận bị mài mòn |
|
| | chi tiết mòn |
|
| | phần hao mòn |
|
| | tấm chống mòn |
|
| | độ bền chống mài mòn |
|
| | độ bền mài mòn |
|
| | lực chống mài mòn |
|
| | vòng đã mòn |
|
| | bề mặt bị hao mòn |
|
o sự mài mòn, sự mòn
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): wear, underwear, wear, wearing, worn, wearable
Xem thêm: erosion, eroding, eating away, wearing away, wear, exhausting, tiring, wearying, clothing, article of clothing, vesture, wearable, habiliment, wearing, have on, bear, wear off, wear out, wear down, wear thin, hold out, endure, break, wear out, bust, fall apart, tire, wear upon, tire out, weary, jade, wear out, outwear, wear down, fag out, fag, fatigue, put on, get into, don, assume