wrapping
wrapping /'ræpiɳ/
- danh từ
- sự bọc, sự bao, sự gói, sự quấn; sự dán băng (tờ báo)
| giấy bọc |
| giấy gói |
| sự bao bọc |
| sự quấn |
| pipe wrapping: sự quấn ống |
| sự quấn dây |
| sự xuống dòng |
| sự bao |
| paper wrapping: sự bao gói bằng giấy |
| sự gói |
| horizontal wrapping: sự gói ngang |
| việc bọc bảo vệ |
| việc bọc gói |
| xuống dòng tự động |
| | corrosion-protective wrapping |
| vỏ quấn chống ăn mòn |
|
| | vỏ bọc điện cực |
|
| | máy bao gói theo lượng |
|
| | horizontal and vertical wrapping machine |
| máy bao gói ngang và dọc |
|
| | sự bọc ngang |
|
| | bao đóng gói |
|
| | bao bì kiểu bóc |
|
| | bao bì kiểu lột |
|
| | máy bọc ống |
|
| | vỏ bảo vệ |
|
| | refrigerated wrapping room |
| phòng bao bì lạnh |
|
| | refrigerated wrapping room |
| phòng đóng gói lạnh |
|
| | bao gói co giãn |
|
| | sự bọc căng |
|
| | phim quấn căng |
|
| | máy quấn dây |
|
| | giấy bao bì |
|
| | giấy gói |
|
| | máy bao gói |
|
| | máy bọc (đường ống) |
|
| | máy đóng bao |
|
| | vật liệu bọc |
|
| | giấy bao bì |
|
| | giấy bao gói |
|
| | giấy bọc |
|
| | giấy gói |
|
| vật đổ nát |
| xác tàu |
| | máy đóng gói thịt giăm bông |
|
| | máy gói bích quy |
|
| | máy gói chai |
|
| | máy gói bánh mì |
|
| | brick cutting and wrapping machine |
| máy cắt và đóng bánh |
|
| | máy cuộn bơ |
|
| | máy gói kẹo |
|
| | chocolate tablets wrapping machine |
| máy gói viên socola |
|
| | màng bao gói thịt |
|
| | bao bì luân chuyển |
|
| | bao bì lớn |
|
| | bao bì ngoài |
|
| | bao bì có lớp màng co rút được |
|
| | giấy bọc co rút được |
|
| | máy bọc xà phòng |
|
| | máy gói kẹo |
|
| | máy cuộn gói kẹo |
|
| | máy cuốn |
|
| | máy cuộn |
|
| | vật liệu bao quấn |
|
| | giấy bao bì |
|
| | . giấy bao gói |
|
| | giấy gói hàng |
|
| | bàn bao gói |
|
| | bàn đóng gói |
|
o sự quấn, sự cuộn, sự bao bọc
§ pipe wrapping : sự quấn ống
Xem thêm: wrap, wrapper, swathe, wrapper, wrapping, wrapper, wrap up, wind, roll, twine, envelop, enfold, enwrap, enclose