поправка

° попр́авк|а ж. 3*a
  • (исправление) [sự, điều, điểm] sửa chữa, sửa đổi, tu sửa, tu chính, bổ chính, tu chỉnh, hiệu chỉnh, điều chỉnh, chỉnh lý; (дополнение) [sự] bổ sung
    • ~ к законопро́екту điều sửa đổi (tu chính án) dự luật
  • (улучшение, восстановление) [sự] chỉnh đốn, cải tiến, hồi phục, khôi phục
    • д́ело у неѓо идёт на ~у sức khỏe của anh ta đang được hồi phục

поправка


 
(попра'вк|а)
ж. 3*a
   (исправление) (sự, điều, điểm) sửa chữa, sửa đổi, tu sửa, tu chính, bổ chính, tu chỉnh, hiệu chỉnh, điều chỉnh, chỉnh lý; (дополнение) (sự) bổ sung
    • ~ к законопрое'кту điều sửa đổi (tu chính án) dự luật
   (улучшение, восстановление) (sự) chỉnh đốn, cải tiến, hồi phục, khôi phục
    • де'ло у него' идёт на ~у sức khỏe của anh ta đang được hồi phục
 (Kỹ thuật)
(попра'вка)

   sự hiệu chỉnh, sự điều chỉnh; độ hiệu chỉnh
    • автомати'ческая ~ sự hiệu chỉnh tự động
    • гравитацио'нная ~ sự hiệu chỉnh trọng lực
    • инструмента'льная ~ độ hiệu chỉnh do dụng cụ
    • относи'тельная ~ độ hiệu chỉnh tường đối

поправка


 
(попрa'вка)

   sự hiệu chỉnh, sự điều chỉnh; độ hiệu chỉnh
    
• автомати'ческая поправка
— sự hiệu chỉnh tự động
    
• гравитацио'нная поправка
— sự hiệu chỉnh trọng lực
    
• инструментa'льная поправка
— độ hiệu chỉnh do dụng cụ
    
• относи'тельная поправка
— độ hiệu chỉnh tường đối

поправка


   sự hiệu chỉnh, sự điều chỉnh; độ hiệu chỉnh, lượng sửa
    
• вводить поправкаy — hiệu chỉnh

    
• вводить поправкаy на ветер — hiệu chỉnh gió

    
• вводить поправкаy на магнитное склонение — hiệu chỉnh độ lệch từ

    
• вводить поправкаy на перемещение цели — hiệu chỉnh theo độ dịch chuyển của các mục tiêu

    
• вносить поправкаy (на) — đưa lượng hiệu chỉnh vào

    
• вырабатывать поправкаy — điều chỉnh

    
• делать поправкаy — hiệu chỉnh

    
• определять поправкаy — xác định lượng sửa

    
• убирать поправкаy — bỏ lượng hiệu chỉnh

    
• устанавливать поправкаy — xác định lượng hiệu chỉnh

    
• уточнять поправкаy — chuẩn xác lượng sửa

    
• азимутальная поправка — sự hiệu chỉnh theo phương vị

    
• акустическая поправка — sự hiệu chỉnh âm

    
• астрономическая поправка — sự hiệu chỉnh thiên văn

    
• аэродинамическая поправка — sự hiệu chỉnh khí động

    
• баллистическая поправка — sự hiệu chỉnh đường đạn, sự hiệu chỉnh thuật phóng

    
• баллистическая поправка дальности — điều chỉnh cự ly đường đạn

    
• баллистическая поправка высоты разрыва — sự điều chỉnh cao độ thuật phóng nổ

    
• барометрическая поправка — sự hiệu chỉnh khí áp

    
• боковая поправка — (pb) sự hiệu chỉnh bên; lượng sửa về hướng

    
• вертикальная поправка — sự hiệu chỉnh tầm, sự hiệu chỉnh về cao thấp; lượng sửa tầm

    
• вертикальная полученная поправка при состреле орудий — sự hiệu chỉnh tầm thực khi bắn chỉnh pháo, sự hiệu chỉnh tầm thực khi bắn thử pháo

    
• волновая поправка — sự chỉnh sóng

    
• индивидуальная поправка буссоли на магнитное склонение — sự hiệu chỉnh la bàn cá nhân theo độ lệch từ, sự hiệu chỉnh riêng la bàn theo độ lệch từ thiên

    
• курсовая поправка — sự hiệu chỉnh hướng

    
• метеорологическая поправка — sự hiệu chỉnh theo khí tượng

    
• объемно-температурная поправка — sự hiệu chỉnh thể tích - nhiệt độ

    
• относительная поправка — sự hiệu chỉnh tương đối

    
• относительная поправка взрывателя, выраженная в процентах — sự hiệu chỉnh tương đối theo phần trăm cho ngòi nổ

    
• постоянная поправка на деривацию — sự hiệu chỉnh thường xuyên theo độ tản mát (của đạn)

    
• приближенная поправка — sự hiệu chỉnh gần đúng

    
• пристрелочная поправка — sự hiệu chỉnh bắn, chỉnh súng, bắn chỉnh

    
• суммарная поправка на метеорологические и баллистические условия стрельбы — sự hiệu chỉnh tổng theo điều kiện khí tượng và thuật phóng khi bắn

    
• табличная поправка — bảng hiệu chỉnh, bảng lượng sửa

    
• табличная поправка на условия стрельбы — bảng hiệu chỉnh theo điều kiện bắn

    
• топографическая поправка — sự hiệu chỉnh đồ bản

    
• угломестная поправка — sự hiệu chỉnh góc tà

    
• широтная поправка — sự hiệu chỉnh vĩ độ

    
• эмпирическая поправка — sự hiệu chỉnh theo kinh nghiệm

    
• поправка азимута — hiệu chỉnh phương vị

    
• поправка азимута на девиацию — hiệu chỉnh phương vị theo độ tản mát (của đạn)

    
• поправка буссоли — hiệu chỉnh la bàn

    
• поправка в данные, выдаваемые на орудие — sự hiệu chỉnh phần tử bắn cho pháo

    
• поправка в курс — sự chỉnh hướng, hiệu chỉnh hướng

    
• поправка в направлении на девиацию — sự hiệu chỉnh về hướng theo độ tản mát (của đạn)

    
• поправка в табличные данные стрельбы — lượng sửa theo số liệu bảng bắn

    
• поправка в упрежденную дальность на боковое упреждение и изменение — sự hiệu chỉnh cự ly bắn đón theo lượng ngắm đón ngang chếch và sự thay đổi của mục tiêu

    
• поправка взрывателя — điều chỉnh ngòi nổ

    
• поправка взрывателя на время заряжания орудия — điều chỉnh ngòi nổ theo thời gian nạp đạn pháo

    
• поправка взрывателя на изменение плотности воздуха — điều chỉnh ngòi nổ theo thay đổi mật độ không khí

    
• поправка взрывателя, определенная при состреле орудий батарей — điều chỉnh ngòi nổ theo kết quả khi bắn tập trung đại đội pháo binh

    
• поправка выработанной дальности — điều chỉnh cự ly đã chọn, hiệu chỉnh tầm bắn đã chọn

    
• поправка высоты — hiệu chỉnh độ cao

    
• поправка глубины — hiệu chỉnh độ sâu

    
• поправка дальности — hiệu chỉnh cự ly, hiệu chỉnh tầm bắn

    
• поправка данного момента — hiệu chỉnh thời điểm đã định

    
• поправка дистанционной трубки — hiệu chỉnh ngòi nổ hẹn giờ

    
• поправка за рельеф — sự hiệu chỉnh [bắn] theo địa hình

    
• поправка к пеленгу — sự hiệu chỉnh góc phương vị

    
• поправка к показаниям прибора — sự hiệu chỉnh theo số đọc trên thiết bị

    
• поправка к показаниям высотомера — sự hiệu chỉnh theo số đọc của máy đo cao

    
• поправка к показаниям компаса — sự hiệu chỉnh theo chỉ số trên la bàn

    
• поправка компаса — hiệu chỉnh la bàn

    
• поправка курса на изменение азимута цели — hiệu chỉnh hướng theo sự thay đổi phương vị mục tiêu

    
• поправка курса на изменение пеленга цели — hiệu chỉnh hướng theo sự thay đổi góc phương vị mục tiêu

    
• поправка лага — hiệu chỉnh hành trình kế; hiệu chỉnh vận tốc kế

    
• поправка магнитного компаса — hiệu chỉnh la bàn từ tính

    
• поправка мерной ленты — hiệu chỉnh dải băng đo

    
• поправка на атмосферное давление — sự hiệu chỉnh theo áp suất khí quyển

    
• поправка на атмосферные условия — sự hiệu chỉnh theo điều kiện khí quyển

    
• поправка на баллистические и метеорологические условия — sự hiệu chỉnh theo điều kiện khí tượng và thuật phóng

    
• поправка на боковой ветер — sự hiệu chỉnh theo gió ngang

    
• поправка на боковой ветер и деривацию — lượng hiệu chỉnh theo gió ngang và theo độ tản mát

    
• поправка на веер — sự hiệu chỉnh theo xạ giới, sự hiệu chỉnh theo cung

    
• поправка на вертикальную составляющую ветра — hiệu chỉnh theo thành phần thẳng đứng của gió

    
• поправка на ветер — lượng hiệu chỉnh theo gió

    
• поправка на влияние свободной поверхности — sự hiệu chỉnh theo ảnh hưởng của bề mặt trống (khi tính toán độ bền của tàu)

    
• поправка на волнение моря — sự hiệu chỉnh theo sự nổi sóng của biển

    
• поправка на вращение земли — sự hiệu chỉnh theo sự quay của trái đất

    
• поправка на высоту — sự điều chỉnh theo độ cao

    
• поправка на высоту волны — sự hiệu chỉnh theo độ cao của sóng

    
• поправка на высоту глаза [наблюдателя] — lượng hiệu chỉnh theo độ cao của mắt [quan sát viên]

    
• поправка на граничный эффект — sự hiệu chỉnh theo hiệu ứng đường biên địa hình

    
• поправка на дальность — sự hiệu chỉnh theo cự ly, lượng sửa theo cự ly

    
• поправка на движение цели — lượng hiệu chỉnh theo sự di chuyển của mục tiêu

    
• поправка на деривацию — sự hiệu chỉnh theo độ tản mát [của đạn]

    
• поправка на деривацию и боковой ветер — lượng hiệu chỉnh theo độ tản mát [của đạn] và gió ngang chếch

    
• поправка на дрейф — lượng hiệu chỉnh theo độ dạt

    
• поправка на запаздывание — lượng hiệu chỉnh theo độ chậm

    
• поправка на запаздывание выстрела — sự hiệu chỉnh theo độ chậm của phát bắn

    
• поправка на запаздывание звука — sự hiệu chỉnh theo độ chậm âm

    
• поправка на изменение баллистического коэффициента — lượng hiệu chỉnh theo sự thay đổi hệ số thuật phóng

    
• поправка на кривизну канала ствола — sự hiệu chỉnh theo độ cong lòng nòng

    
• поправка на личную ошибку наблюдателя — sự hiệu chỉnh theo sai lệch của người quan sát

    
• поправка на массу откатных частей — lượng hiệu chỉnh theo khối lượng khối lùi

    
• поправка на метеорологические и баллистические условия стрельбы — lượng hiệu chỉnh theo điều kiện khí tượng và thuật phóng khi bắn

    
• поправка на наклон боевой оси — sự hiệu chỉnh theo độ nghiêng trục bắn

    
• поправка на наклон орудийных цапф — sự hiệu chỉnh theo độ nghiêng ngõng trục máng pháo

    
• поправка на непараллельность прицельной линии и оси канала ствола — sự hiệu chỉnh theo độ không song song của đường ngắm và trục lòng nòng

    
• поправка на нетабличные условия стрельбы — sự hiệu chỉnh theo điều kiện ngoài bảng bắn

    
• поправка на отдачу — sự hiệu chỉnh theo độ lùi

    
• поправка на отклонение от заданной траектории — sự hiệu chỉnh theo độ lệch khỏi quỹ đạo đã định

    
• поправка на отклонение плотности воздуха — sự hiệu chỉnh theo độ lệch tỷ trọng không khí

    
• поправка на отклонение ракеты от траектории — sự hiệu chỉnh theo độ lệch của tên lửa khỏi quỹ đạo bay

    
• поправка на отстояние — sự hiệu chỉnh theo độ cách xa tụt hậu (khi dẫn thiết bị ngư lôi)

    
• поправка на ошибку материальной части — sự hiệu chỉnh theo sai số trang bị

    
• поправка на падение начальной скорости — sự hiệu chỉnh theo sự giảm sơ tốc

    
• поправка на параллакс — sự hiệu chỉnh theo thị sai

    
• поправка на плотность воздуха — sự hiệu chỉnh theo mật độ không khí

    
• поправка на постоянную ошибку — sự hiệu chỉnh theo sai số cố định

    
• поправка на приведение измеренного расстояния к горизонту — sự hiệu chỉnh theo sự dẫn khoảng cách đo tới phương ngang

    
• поправка на провисание мерной ленты — sự hiệu chỉnh theo độ võng của thước cuộn đo

    
• поправка на продольный ветер — sự hiệu chỉnh theo gió dọc

    
• поправка на пространственную волну — sự hiệu chỉnh theo sóng không gian

    
• поправка на разнобой орудий — sự hiệu chỉnh theo sự bắn không chụm của các pháo

    
• поправка на разность высот — sự hiệu chỉnh theo sự chênh cao độ (của trạm khí tượng và đại đội pháo binh)

    
• поправка на редукцию — sự hiệu chỉnh theo giảm áp

    
• поправка на рельеф — sự hiệu chỉnh theo [hình dáng] địa hình

    
• поправка на рефракцию — sự hiệu chỉnh theo khúc xạ

    
• поправка на сбрасывание первой бомбы серии — sự hiệu chỉnh theo điểm nổ quả bom đầu tiên trong loạt

    
• поправка на свободный воздух — sự hiệu chỉnh theo hiện tượng khí loãng

    
• поправка на склонение — sự hiệu chỉnh theo độ lệch

    
• поправка на скорость — sự hiệu chỉnh theo tốc độ

    
• поправка на смещение — sự hiệu chỉnh theo độ chuyển dịch

    
• поправка на снижение снаряда — hiệu chỉnh theo sự hạ thấp dần của đầu đạn (do tác động của lực hút)

    
• поправка на снос — sự hiệu chỉnh theo độ lệch

    
• поправка на снос ветром — sự hiệu chỉnh theo độ lệch gió

    
• поправка на совпадение — sự hiệu chỉnh theo độ trùng khớp

    
• поправка на сопротивление канала ствола — sự hiệu chỉnh theo sức cản của rãnh nòng

    
• поправка на тарировку — sự hiệu chỉnh theo so chuẩn, sự điều chỉnh theo chuẩn độ

    
• поправка на температурный градиент — sự hiệu chỉnh theo gradien nhiệt độ

    
• поправка на температуру — sự hiệu chỉnh theo nhiệt độ

    
• поправка на тепловые потери — sự hiệu chỉnh theo tổn thất nhiệt

    
• поправка на угол места цели — sự hiệu chỉnh theo góc tà mục tiêu

    
• поправка на упреждение — sự hiệu chỉnh theo lượng ngắm đón

    
• поправка на уравнивание — sự hiệu chỉnh theo sự cân bằng

    
• поправка на ускорение силы тяжести — sự hiệu chỉnh theo gia tốc trọng lực

    
• поправка на уступ орудий — sự hiệu chỉnh theo gờ lõm của pháo

    
• поправка на фон — sự hiệu chỉnh theo nền địa hình

    
• поправка наклонной дальности — hiệu chỉnh cự ly nghiêng

    
• поправка направления — hiệu chỉnh hướng

    
• поправка нуля — hiệu chỉnh quy không

    
• поправка пеленгов — hiệu chỉnh phương vị

    
• поправка первого порядка — hiệu chỉnh bậc một

    
• поправка первого приближения — hiệu chỉnh gần đúng

    
• поправка по дальности — sự hiệu chỉnh theo cự ly, sự hiệu chỉnh theo tầm bắn

    
• поправка по результатам наблюдения — sự hiệu chỉnh theo kết quả quan sát

    
• поправка по тангажу — sự hiệu chỉnh theo hiện tượng chòng chành (tàu thủy, máy bay)

    
• поправка, полученная пристрелкой по реперу — hiệu chỉnh bắn theo vật chuẩn

    
• поправка последней установки — hiệu chỉnh vị trí cuối

    
• поправка при переходе к другой системе координат — sự hiệu chỉnh khi chuyển sang hệ tọa độ khác (về kinh độ và vĩ độ)

    
• поправка прицела на разность доворота — hiệu chỉnh máy ngắm theo sai lệch quay (khi bắn với độ dịch chuyển lớn)

    
• поправка с учетом данных упреждения — sự hiệu chỉnh có tính đến lượng ngắm đón; hiệu chỉnh có tính đến góc ngắm đón

    
• поправка траектории — hiệu chỉnh đường đạn

    
• поправка угла прицеливания — hiệu chỉnh góc ngắm bắn

    
• поправка угла прицеливания на изменение начальной скорости — hiệu chỉnh góc ngắm bắn theo sự thay đổi sơ tốc đầu đạn

    
• поправка угла прицеливания на угол места цели — hiệu chỉnh góc ngắm bắn theo góc tà mục tiêu

    
• поправка угломера для каждого орудия — hiệu chỉnh máy đo góc cho từng pháo

    
• поправка угломера при разделении огня — hiệu chỉnh máy đo góc khí phân chia hỏa lực

    
• поправка упрежденной дальности на изменение начальной скорости — hiệu chỉnh cự ly ngắm bắn đón theo thay đổi sơ tốc đầu đạn

поправка


   sự hiệu chỉnh, sự điều chỉnh, sự chỉnh đốn

поправка

поправка сущ. неодуш. ж.р. поп-рав-ка 

Forms
ед.ч.мн.ч.
им.п.пoпpaвкaпoпpaвки
род.п.пoпpaвкипoпpaвoк
твор.п.пoпpaвкoй, пoпpaвкoюпoпpaвкaми
вин.п.пoпpaвкупoпpaвки
дат.п.пoпpaвкeпoпpaвкaм
предл.п.пoпpaвкeпoпpaвкax

+ Usage: Я хотел бы внести кое-какие поправки. Он сделал несколько незначительных поправок.

+ Thesaurus

Diminutivesпоправочка

Synonymsкорректив выздоровление исправление исцеление

Derivatives - participleпоправленный поправившийся поправляющийся поправляющий

Derivatives - adjectiveпоправочный

Derivatives - verbпоправляться поправиться поправлять поправить