ткань

° ткань м. 8a
  • vải, vải vóc
    • шёлковая ~ lụa
    • льнян́ая ~ vải lanh
    • хлопчатобум́ажная ~ vải, vải bông, vải sợi, vải sợi bông
  • биол. mô
    • н́ервая ~ mô thần kinh

ткань


 
(ткань)
м. 8a
   vải, vải vóc
    • шёлковая ~ lụa
    • льняна'я ~ vải lanh
    • хлопчатобума'жная ~ vải, vải bông, vải sợi, vải sợi bông
   биол.
    • не'рвая ~ mô thần kinh
 (Kỹ thuật)
(ткань)

   hàng dệt, vải
   sv.
    • ажу'рная ~ vải mạng
    • аппрети'рованная ~ vải (đã) hồ
    • асбе'стовая ~ đ vải amian, vải atbet
    • баре'жевая ~ hàng dệt Bare (một loại hàng len mỏng)
    • безуса'дочная ~ vải không co
    • белёная ~ vải tẩy trắng
    • брю'чная ~ vải may quần âu
    • ва'ляная ~ vải dạ nén
    • виско'зная ~ hàng dệt viscô, vải (sợi) viscô
    • водонепроница'емая ~ vải chịu nước, vải không thấm nước
    • водоотта'лкивающая ~ vải chịu nước
    • ворсо'ванная ~ vải cào bông
    • га'зовая ~ vải nhẹ, vải mỏng
    • га'лстучная ~ vải làm cà vạt
    • гарди'нная ~ vải màn, vải rèm
    • гидроизоляцио'нная ~ vải cách nước, vải ngăn nước
    • гла'дкая ~ vải trơn, vải nhẵn bóng
    • гру'бая ~ vải thô
    • грубошёрстная ~ vải len thô
    • грунтова'я ~ vả sơn lót
    • двойна'я ~ vải kép
    • двусторо'нная ~ vải hai mặt
    • двухлицева'я ~ vải hai lớp
    • двухосно'вная ~ vải hai hệ sợi dọc
    • двухуто'чная ~ vai hai hệ sợi ngang
    • декорати'вная ~ vải trang trí
    • джу'товая ~ vải đay
    • жакка'рдовая ~ hàng dệt máy jacca
    • занаве'сочная ~ vải màn, vải rèm
    • камво'льная ~ vải (sợi) len mịn
    • ки'перная ~ vải vân chéo
    • кле'тчатая ~ vải ô vuông
    • ко'рдная ~ vải mành
    • коренна'я ~ vải nền
    • кра'шеная ~ vải (đã) nhuộm
    • лёгкая ~ vải nhẹ
    • легковоспламеня'ющаяся ~ vải dễ cháy, vải dễ bắt lửa
    • льняна'я ~ hàng lanh, vải lanh
    • махро'вая ~ vải vòng (dệt khăn mặt)
    • ме'бельная ~ vải bọc đồ gỗ
    • мела'нжевая ~ vải sợi trộn màu (xơ nhiều màu trộn với nhau)
    • мелкоузо'рчатая ~ vải hoa nhỏ
    • мерсеризо'ванная ~ vải chuội bóng, vải ngâm kiềm
    • металли'ческая си'товая ~ vải lưới kim loại
    • мешо'чная ~ vải làm (bao bì, bao tải)
    • многосло'йная ~ vải dệt nhiều lớp
    • многосветная ~ vải hoa, vải nhiều màu
    • муа'ровая ~ nhiễu, lụa vân
    • набивна'я ~ vải in hoa
    • нейло'новая ~ vải nilông
    • непромока'емая ~ vải không thấm nước
    • несмина'емая ~ vải không nhàu
    • оби'вочная ~ vải bọc
    • обувна'я ~ vải làm giày dép
    • огнесто'йкая ~ vải chịu lửa
    • одёжная ~ vải may mặc
    • отбелённая ~ vải (đã) tẩy trắng
    • отде'ланная ~ vải đã chỉnh lý
    • пала'точная ~ vải lều, vải bạt
    • парашю'тная ~ vải dù
    • пенько'вая ~ vải gai
    • переплётная ~ vải làm bìa sách, vải đóng sách
    • перча'точная ~ vải găng (tay)
    • пестротка'ная ~ vải sợi nhiều màu (sợi dọc và sợi ngang khác nhau)
    • плиссиро'ванная ~ vải nhung
    • пло'тная ~ vải dày
    • погодосто'йкая ~ vải chịu thời tiết
    • подкла'дочная ~ vải đệm, vải lót
    • полульняна'я ~ vải pha lanh
    • полушерстяна'я ~ vai pha len
    • про'волочная ~ vải dệt bằng sợi kim loại
    • пропи'танная ~ vải tẩm bakelit
    • прорези'ненная ~ vải tráng cao su
    • расшлихто'ванная ~ vải đã khử hồ
    • ре'дкая ~ vải thưa
    • ре'псовая ~ vải vân điểm tăng đều
    • руба'шечная ~ vải bọc, vải áo
    • ру'бчатая ~ vải có đường nổi
    • са'ржевая ~ hàng dệt kiểu vân chéo, vải chéo
    • стиркопро'чная ~ vải bền (đối với) giặt
    • стри'женая ~ vải tuyến cắt
    • суко'нная ~ (hàng) dạ thô, nỉ
    • суро'вая ~ vải mộc, vải thô
    • сыра'я ~ xem суро'вая ткань
    • техни'ческая ~ vải kỹ thuật, vải dùng trong công nghiệp
    • тиснёная ~ vải hoa in ép
    • трикота'жная ~ vải dệt kim
    • тру'бчатая ~ vải ống
    • тю'левая ~ vải tuyn, vải toan, hàng toan
    • узо'рчатая ~ vải hoa to
    • фасо'нная ~ vải dệt hoa
    • фильтрова'льная ~ vải (để) lọc
    • члопчатобума'жная ~ vải bông
    • шёлковая ~ hàng tơ, lụa
    • шерстяна'я ~ hàng len, len dạ
    • ши'нная ~ vải lốp
    • шта'пельная ~ vải stapen, "lụa phíp", vải tơ nhân tạo
 (Y học)
(ткань)

   mô, tổ chức
    • волокни'стая ~ mô xơ
    • губча'тая ~ -tela spongiosa- mô xốp
    • жирова'я ~ -tela adiposa- mô mỡ
    • ко'стная ~ -tela ossea- mô xương
    • лимфои'дная ~ -tela lympholidea- mô limfô
    • мы'шечная ~ mô cơ
    • не'рвная ~ mô thần kinh
    • ретикуля'рная ~ -tela reticularis- mô lưới, mô võng
    • соедини'тельная ~ -tela conjunctiva- mô liên kết
    • хрящева'я ~ mô sụn
    • эласти'ческая ~ -tela lastica- mô chun (đàn hồi)
    • эпителиа'льая ~ biểu mô

ткань


 
(ткань)

   hàng dệt, vải
   sv.
    
• ажу'рная ткань
— vải mạng
    
• аппрети'рованная ткань
— vải (đã) hồ
    
• асбе'стовая ткань
đ. vải amian, vải atbet
    
• баре'жевая ткань
— hàng dệt Bare (một loại hàng len mỏng)
    
• безусa'дочная ткань
— vải không co
    
• белёная ткань
— vải tẩy trắng
    
• брю'чная ткань
— vải may quần âu
    
• вa'ляная ткань
— vải dạ nén
    
• виско'зная ткань
— hàng dệt viscô, vải (sợi) viscô
    
• водонепроницa'емая ткань
— vải chịu nước, vải không thấm nước
    
• водооттa'лкивающая ткань
— vải chịu nước
    
• ворсо'ванная ткань
— vải cào bông
    
• гa'зовая ткань
— vải nhẹ, vải mỏng
    
• гa'лстучная ткань
— vải làm cà vạt
    
• гарди'нная ткань
— vải màn, vải rèm
    
• гидроизоляцио'нная ткань
— vải cách nước, vải ngăn nước
    
• глa'дкая ткань
— vải trơn, vải nhẵn bóng
    
• гру'бая ткань
— vải thô
    
• грубошёрстная ткань
— vải len thô
    
• грунтовa'я ткань
— vả sơn lót
    
• двойнa'я ткань
— vải kép
    
• двусторо'нная ткань
— vải hai mặt
    
• двухлицевa'я ткань
— vải hai lớp
    
• двухосно'вная ткань
— vải hai hệ sợi dọc
    
• двухуто'чная ткань
— vai hai hệ sợi ngang
    
• декорати'вная ткань
— vải trang trí
    
• джу'товая ткань
— vải đay
    
• жаккa'рдовая ткань
— hàng dệt máy jacca
    
• занаве'сочная ткань
— vải màn, vải rèm
    
• камво'льная ткань
— vải (sợi) len mịn
    
• ки'перная ткань
— vải vân chéo
    
• кле'тчатая ткань
— vải ô vuông
    
• ко'рдная ткань
— vải mành
    
• кореннa'я ткань
— vải nền
    
• крa'шеная ткань
— vải (đã) nhuộm
    
• лёгкая ткань
— vải nhẹ
    
• легковоспламеня'ющаяся ткань
— vải dễ cháy, vải dễ bắt lửa
    
• льнянa'я ткань
— hàng lanh, vải lanh
    
• махро'вая ткань
— vải vòng (dệt khăn mặt)
    
• ме'бельная ткань
— vải bọc đồ gỗ
    
• мелa'нжевая ткань
— vải sợi trộn màu (xơ nhiều màu trộn với nhau)
    
• мелкоузо'рчатая ткань
— vải hoa nhỏ
    
• мерсеризо'ванная ткань
— vải chuội bóng, vải ngâm kiềm
    
• металли'ческая си'товая ткань
— vải lưới kim loại
    
• мешо'чная ткань
— vải làm (bao bì, bao tải)
    
• многосло'йная ткань
— vải dệt nhiều lớp
    
• многосветная ткань
— vải hoa, vải nhiều màu
    
• муa'ровая ткань
— nhiễu, lụa vân
    
• набивнa'я ткань
— vải in hoa
    
• нейло'новая ткань
— vải nilông
    
• непромокa'емая ткань
— vải không thấm nước
    
• несминa'емая ткань
— vải không nhàu
    
• оби'вочная ткань
— vải bọc
    
• обувнa'я ткань
— vải làm giày dép
    
• огнесто'йкая ткань
— vải chịu lửa
    
• одёжная ткань
— vải may mặc
    
• отбелённая ткань
— vải (đã) tẩy trắng
    
• отде'ланная ткань
— vải đã chỉnh lý
    
• палa'точная ткань
— vải lều, vải bạt
    
• парашю'тная ткань
— vải dù
    
• пенько'вая ткань
— vải gai
    
• переплётная ткань
— vải làm bìa sách, vải đóng sách
    
• перчa'точная ткань
— vải găng (tay)
    
• пестроткa'ная ткань
— vải sợi nhiều màu (sợi dọc và sợi ngang khác nhau)
    
• плиссиро'ванная ткань
— vải nhung
    
• пло'тная ткань
— vải dày
    
• погодосто'йкая ткань
— vải chịu thời tiết
    
• подклa'дочная ткань
— vải đệm, vải lót
    
• полульнянa'я ткань
— vải pha lanh
    
• полушерстянa'я ткань
— vai pha len
    
• про'волочная ткань
— vải dệt bằng sợi kim loại
    
• пропи'танная ткань
— vải tẩm bakelit
    
• прорези'ненная ткань
— vải tráng cao su
    
• расшлихто'ванная ткань
— vải đã khử hồ
    
• ре'дкая ткань
— vải thưa
    
• ре'псовая ткань
— vải vân điểm tăng đều
    
• рубa'шечная ткань
— vải bọc, vải áo
    
• ру'бчатая ткань
— vải có đường nổi
    
• сa'ржевая ткань
— hàng dệt kiểu vân chéo, vải chéo
    
• стиркопро'чная ткань
— vải bền (đối với) giặt
    
• стри'женая ткань
— vải tuyến cắt
    
• суко'нная ткань
— (hàng) dạ thô, nỉ
    
• суро'вая ткань
— vải mộc, vải thô
    
• сырa'я ткань
— xem thêm
суро'вая ткань
    
• техни'ческая ткань
— vải kỹ thuật, vải dùng trong công nghiệp
    
• тиснёная ткань
— vải hoa in ép
    
• трикотa'жная ткань
— vải dệt kim
    
• тру'бчатая ткань
— vải ống
    
• тю'левая ткань
— vải tuyn, vải toan, hàng toan
    
• узо'рчатая ткань
— vải hoa to
    
• фасо'нная ткань
— vải dệt hoa
    
• фильтровa'льная ткань
— vải (để) lọc
    
• члопчатобумa'жная ткань
— vải bông
    
• шёлковая ткань
— hàng tơ, lụa
    
• шерстянa'я ткань
— hàng len, len dạ
    
• ши'нная ткань
— vải lốp
    
• штa'пельная ткань
— vải stapen, "lụa phíp", vải tơ nhân tạo

ткань


   vải
    
• авиационная ткань — vải không quân

    
• парашютная ткань — vải dù

ткань


  
    
• абсорбционная ткань
— mô hút thu
    
• андрогенная ткань
— mô sinh tính đực
    
• арматурная ткань
— mô đỡ
    
• ассимилятивная ткань
— mô đồng hóa
    
• ассимиляционная ткань
— mô đồng hóa
    
• астероидная ткань
— mô dạng sao
    
• белая фиброзная ткань
— mô sợi trắng
    
• водоносная ткань
— mô chứa nước
    
• воздухоносная ткань
— mô (chứa) khí
    
• волокнистая ткань
— mô sợi
    
• вторичная ткань
— mô thứ cấp
    
• выделительная ткань
— mô tiết
    
• выстилающая ткань
— biểu mô
    
• гладкая мышечная ткань
— mô cơ trơn
    
• грануляционная ткань
— mô tạo hạt
    
• губчатая ткань
— mô xốp
    
• древесная ткань
— mô gỗ
    
• железистая ткань
— mô tuyến
    
• жировая ткань
— mô mỡ
    
• запасающая ткань
— mô dự trữ
    
• запасная ткань
— mô dự trữ
    
• зародышевая т
— mô phôi
    
• зародышевая хращевая ткань
— mô sụn phôi
    
• защитная ткань
— mô bảo vệ
    
• зрелая ткань
— mô thành thục, mô chín
    
• измельченная ткань
— mô mỏng, mô giãn mỏng
    
• интерстициальная ткань
— mô kẽ
    
• интерстициальная ткань семенников
— mô kẽ tinh hoàn, mô Leydig
    
• исходная ткань
— mô gốc, mô khởi sinh
    
• каллусовидная ткань
— mô dạng thể chai
    
• клеточная ткань
— mô tế bào
    
• коллагеновая ткань
— mo colagen, mô gelatin
    
• корпускулярная ткань
— mô tiểu thể, mô hạt
    
• костная ткань
— mô xương
    
• костномозговая ткань
— mô tủy xương
    
• кроветворная ткань
— mô tạo máu
    
• лимпатическая ткань
— mô bạch huyết
    
• ложная ткань
— mô giả
    
• меристематическая ткань
— mô phân sinh
    
• механическая ткань
— mô cơ học, mô đỡ
    
• мускульная ткань
— mô cơ
    
• мышечная ткань
— mô cơ
    
• нервная ткань
— mô thần kinh
    
• несекретирующая ткань
— mô không tiết
    
• несовершенная ткань
— mô rời rạc
    
• образовательная ткань
— mô phân sinh
    
• околозубная ткань
— mô bao răng
    
• основная ткань
— mô cơ bản
    
• остеогенная ткань
— mô tạo xương
    
• отмирающая ткань
— mô hoại tử
    
• палисадная ткань
— mô dậu
    
• паренхимная ткань
— mô mềm, nhu mô
    
• первичная ткань
— mô sơ cấp, mô cấp một
    
• писательная ткань
— mô dinh dưỡng
    
• плотная соединительная ткань
— mô liên kết chặt
    
• поддерживаюшая ткань
— mô cơ học, mô đỡ
    
• подкожная соединительная ткань
— mô liên kết dưới da
    
• покровная ткань
— mô bì (thực vật), mô bọc
    
• покровная ткань плода
— mô bọc thai
    
• покровная вторичная ткань
— vỏ bao (chu bì) thứ sinh
    
• пораженная ткань
— mô nhiễm bệnh
    
• постоянная ткань
— mô vĩnh viễn
    
• пробковая ткань
— mô bần
    
• проводящая ткань
— mô dẫn
    
• прозенхимная ткань
— mô tế bào thoi
    
• промежуточная ткань
— mô kẽ
    
• радиочувствительная ткань
— mô nhạy cảm phóng xạ
    
• раковая ткань
— mô ung thư
    
• растительная ткань
— mô thực vật
    
• репродуктивная ткань
— mô sinh sản
    
• ретикулярная ткань
— mô lưới, mô mạng
    
• роговая ткань
— mô sừng
    
• родительная ткань
— mô gốc
    
• рубцовая ткань
— mô sẹo
    
• рыхлая соединительная ткань
— mô liên kết xốp, mô liên kết lỏng lẻo
    
• секреторная ткань
— mô tiết
    
• сетчатая ткань
— mô lưới, mô mạng
    
• ситовидная ткань
— mô mạng rây
    
• слизистая ткань
— mô nhày
    
• соединительная ткань
— mô liên kết
    
• сосетельная ткань
— mô hút thu
    
• сосудистая ткань
— mô mạch
    
• сперматогенная ткань
— mô sinh tính
    
• спорогенная ткань
— mô sinh bào tử
    
• сухожильная ткань
— mô gân
    
• фиброзная ткань
— mô sợi
    
• хлорофиллоносная ткань
— mô chứa diệp lục
    
• хромаффинная ткань
— mô ưa màu
    
• хращевая ткань
— mô sụn
    
• эластичная ткань
— mô đàn hồi
    
• эмбриональная ткань
— mô phôi
    
• эндотелиальная ткань
— nội mô
    
• эпителиальная ткань
— biểu mô
    
• эректильная ткань
— mô cương
    
• ткань головного мозга
— mô não
    
• тканьжелтого тела
— mô thể vàng
    
• ткань молочной железы
— mô tuyến sữa
    
• ткань плода
— mô thai

ткань

ТКАНЬ -и, ж. I. Изделие, изготовленное тканьём (см. ткать в 1 знач.). Шёлковая т. Льняные ткани. 2. Общее название для тканых, трикотажных и нек-рых нетканых материалов (в 4 знач.). Магазин тканей. 3. перен. Основа, содержание чего-н. (книжн.). Т: рассказа. 4. В животных и растительных организмах: система преимущественно однородных клеток и продуктов их жизнедеятельности. Соединительная т. Мышечная т. Нервная т. Защитная т. (у растений). II прил. тканевый, -ая, -ое (к 1, 2 и 4 знач.). Тканевые изделия. Тканевая терапия. Тканевая несовместимость (то же, что несовместимость тканей).

ткань сущ. неодуш. ж.р. ткань 

Forms
ед.ч.мн.ч.
им.п.ткaньткaни
род.п.ткaниткaнeй
твор.п.ткaньюткaнями
вин.п.ткaньткaни
дат.п.ткaниткaням
предл.п.ткaниткaняx

+ Usage: Вода, просочившаяся сквозь ткань. Вода, просачивающаяся сквозь ткань. Просочиться сквозь ткань. Просачиваться сквозь ткань. Белая хлопчатобумажная ткань. Это была какая-то бумага - тончайшая бумага, которая выглядела точь-в-точь как ковровая ткань. Торий постоянно присутствует в тканях растений и животных. Кровь относится к быстро обновляющимся тканям. Он чуть поерзал; через тонкую ткань брюк отчетливо ощущался холодный, шершавый бетон. Он взволнованно вытирал потные ладони об оранжевую ткань комбинезона.

+ Thesaurus

Synonymsматериал мануфактура материя

Derivatives - adjectiveтканевый

Hyponymsпарча плюш шелк шифон бархат батист вельвет драп сафьян тюль парусина тафта фланель