đớp

- đgt. Há miệng ngoạm rất nhanh: Cá đớp mồị


nđg. Nhảy lên mà ngoạm thật mau. Cá đâu đớp động dưới chân bèo (Yên Đổ).

xem thêm: ăn, xơi, chén, mời, hốc, đớp


xem thêm: cắn, ngoạm, đớp, gắp



đớp

đớp
  • verb
    • to snatch; to seize; to catch; to bite
      • cá đớp mồi: the fish-bites