đục

- 1 I d. Dụng cụ gồm một thanh thép, đầu có lưỡi sắc, và một chuôi cầm, dùng để tạo thành những chỗ lõm hoặc những lỗ trên các vật rắn như gỗ, đá, kim loại.

- II đg. 1 Tạo thành những chỗ lõm hoặc những lỗ trên các vật rắn như gỗ, đá, kim loại bằng tác dụng của sức đập trên cái . Đục đá. Đục mộng bàn. Đục tượng. 2 (Sâu mọt) làm cho rỗng bên trong bằng cách ăn dần. Sâu đục thân lúa. Tấm gỗ bị mối đục ruỗng. 3 (id.). Như đục khoét (ng. 2).

- 2 t. 1 Có nhiều gợn nhỏ vẩn lên làm cho mờ, không trong suốt. Nước đục. Mặt thuỷ tinh hơi đục. Đục thuỷ tinh thể (tình trạng thuỷ tinh thể bị mất tính trong sáng, làm suy giảm thị lực). Chết trong hơn sống đục (b.). 2 (Âm thanh) trầm và nặng, không thanh, không trong trẻo. Giọng đục. // Láy: đùng đục (ý mức độ ít).


dụng cụ gia công vật liệu gỗ, thép, đá… dùng trong nhiều ngành.

1. Trong công nghiệp cơ khí, là tấm thép khối chữ nhật, được mài sắc một đầu để đục lỗ, làm rãnh trên gỗ. Đ được chia ra: Đ cầm tay, Đ máy. Thợ nguội, thợ đúc dùng Đ để tạo hình thô các bề mặt chi tiết hoặc Đ bỏ các rìa thừa trên chi tiết.

2. Trong kĩ thuật khoan, Đ là dụng cụ để phá vỏ đá ở đáy các giếng khoan bằng phương pháp cơ học.

3. Trong điêu khắc mĩ thuật, Đ là dụng cụ làm bằng thép, hình dáng, kích cỡ tuỳ theo chất liệu gia công (đá, gỗ, ngà, sừng) và kích thước cần thể hiện. Có nhiều loại. Đ chuyên dụng trên các chất liệu mềm gồm lưỡi (mũi), thân và cán gỗ. Đ đá không có cán gỗ, chỉ có mũi và lưỡi. Đ được táp thêm loại hợp kim có độ cứng cao để bén sắc, lâu mòn. Đ mĩ thuật phải có kèm thêm vồ, búa, dùi đục tuỳ theo từng loại Đ. Làng Đa Sĩ (Hà Tây), Từ Văn (Bắc Ninh) nổi tiếng về nghề làm Đ tốt.


nd. Đồ dùng có lưỡi bén để khoét lỗ hay tạo những chỗ lõm trên các vật rắn như gỗ, đá, kim loại.
nđg.1. Dùng đục mà khoét lỗ hay tạo chỗ lõm trên các vật rắn như gỗ, đá, kim loại.
2. Xói, ăn mòn bên trong. Sâu đục thân lúa. Tấm gỗ bị mối đục ruỗng.

nt.1. Không trong trẻo. Thừa nước đục thả câu (tng). Kính đục.
2. Trầm và nặng, không thanh. Tiếng trong, tiếng đục. Giọng đục.

xem thêm: đào, moi, bới, khoét, đục, khoan, khơi, móc, xẻ



đục

đục
  • verb
    • to chisel; to carve; to chase chisel

 chisel
  • sự đục: chisel
  • sự đục tách xương: ham chisel
  •  cloudy
  • có vẩn đục: cloudy
  • đồ uống có ga đục: cloudy carbonated beverage
  •  turbid

    băng đục lỗ
     punch tape
    bị mọt đục
     worm-eaten
    bìa đục lỗ (bìa sử dụng cho máy vi tính văn phòng)
     tab card
    bột mịn bột kết tủa đục
     feculae
    cá đục
     gudgeon
    cái đo độ đục
     haze meter
    cái đục lỗ
     hole punch
    cái đục xương sườn
     rib blade spade
    cái đục xương vai
     shoulder blade spade
    cào có đục lỗ để cào muối
     skimmer
    chất đục anbumin
     albuminous cloudiness
    chất đục lờ đờ
     silky cloudiness
    chất làm đục
     clouding agent
    chất vẩn đục
     cloud
    chất vẩn đục
     cloudiness
    chất vẩn đục
     suspended material
    chất vẩn đục
     suspended matter
    chữ ký đục lỗ
     signature by facsimile
    dầu đục
     dull butter
    điểm đục
     cloud point
    độ đục
     cloudiness
    độ đục
     turbidity
    đục có cặn
     feculent
    đục kế
     dustmeter
    đục kế
     haze meter
    đục kế
     nephelometer
    đục kế
     turbidimeter
    đục lỗ
     impress