khoét

- đgt 1. Đào thành lỗ sâu: Khoét hầm để tránh máy bay. 2. ăn tiền hối lộ: Mấy kẻ quan tham cùng lại nhũng ăn tiền hối lộ khoét dân chúng (Tú-mỡ).


phương pháp gia công làm rộng lỗ trụ (sau khi khoan, đúc, đột dập) hoặc khoả mặt bích, mặt côn. K có thể đạt chính xác cấp 3 - 4, độ nhám Ra = 2,5 - 0,63 μm. K có thể là nguyên công cuối, cũng có thể là nguyên công trung gian chuẩn bị cho nguyên công doa để đạt độ chính xác cao. K thường được thực hiện trên máy khoan, tiện hoặc rơvonve.


nđg. 1. Moi thành lỗ bằng vật sắc nhọn. Mọt khoét cột nhà. Bánh bị chuột khoét.
2. Bòn, móc, rút rỉa. Khoét tiền của dân.
3. Làm tăng thêm sự mâu thuẫn. Khoét sâu sự xích mích giữa hai bên.

xem thêm: đào, moi, bới, khoét, đục, khoan, khơi, móc, xẻ



khoét

khoét
  • verb
    • to bore; to pierce; to broach
      • khoét lỗ: to pierce a hole