khoan

thủ thuật tạo một hay nhiều lỗ bằng khoan tay hay khoan điện ở một xương (hộp sọ, chi, vv.), mở một đường vào một bộ phận hay cơ quan ở trong sâu, để chữa bệnh.


phương pháp gia công lỗ trụ hoặc côn trên vật liệu đặc, trong đó phần vật liệu được cắt bỏ đi nhờ mũi khoan (xoắn vít, ngòi bút, lỗ sâu, khoan vành, khoan mỏ, khoan lỗ tâm, vv.). Mũi K khi cắt có chuyển động quay tròn và tịnh tiến theo chiều trục (lượng chạy dao). K thường là nguyên công thô, chuẩn bị cho các nguyên công tiếp theo như khoét, doa, chuốt, vv. K được thực hiện trên các máy K, máy doa, máy tiện, vv. Đối với những lỗ K có đường kính nhỏ hơn 12mm, dùng máy K cầm tay (truyền chuyển động bằng điện hoặc quay tay).


thực hiện đồng bộ các thao tác để tạo nên giếng khoan (lỗ khoan). K giếng thường được tiến hành bằng các thiết bị chuyên dụng, gồm ba thao tác chủ yếu: phá huỷ đất đá ở đáy giếng khoan, đẩy các mảnh vụn đất đá từ đáy giếng lên mặt đất, gia cố thành giếng khoan. Có thể chia các phương pháp khoan hiện tại làm hai nhóm: cơ học và vật lí. Phương pháp khoan cơ học được sử dụng rộng rãi trong thực tế. Phạm vi sử dụng K rất rộng: trong lĩnh vực dầu khí, cung cấp nước, tìm kiếm và thăm dò khoáng sản, địa chất công trình, xây dựng, khai thác mỏ.


nId. Dụng cụ bằng thép có mũi nhọn, có cạnh để xoáy thành lỗ thủng. Mũi khoan.
IIđg. Xoáy thành lỗ với cái khoan. Khoan giếng dầu.

nt&p. 1. Hãy từ từ đã, đừng làm vội. Chưa biết rõ thì khoan nói. Hãy khoan cho vài ngày.
2. Có nhịp độ âm thanh chẫm rãi, không dồn dập. Tiếng đàn lúc khoan, lúc nhặt.

xem thêm: đào, moi, bới, khoét, đục, khoan, khơi, móc, xẻ



khoan

khoan
  • noun
    • drill; borer; brace
      • máy khoan: drilling-machine
  • verb
    • to bore; to drill; to perforate

 denied boarding compensation
 item
 section

Các khoản chi phí SG&A
 SG&A expenses
Nghị định thư về điều khoản trọng tài (Giơnevơ, 1923)
 protocol on Arbitration (Geneva, 1923)