moi

(Acetes; tk. ruốc, tép biển), chi tép biển cỡ nhỏ, họ Sergestidae, bộ Giáp xác mười chân (Decapoda). Sống thành đàn lớn, mật độ cao, ở nơi nước sâu 100 - 200 m có đáy bùn cát. Ăn sinh vật nổi. M là nguồn thức ăn quan trọng của nhiều loài thuỷ sản khác. Khả năng khai thác hằng năm của thế giới tới 160 triệu tấn/năm, phong phú nhất là khu vực Thái Bình Dương. Việt Nam hằng năm khai thác vài chục nghìn tấn, dùng làm mắm và phơi khô làm thực phẩm.


nd. Tôm nhỏ ở biển sống nổi thành bầy lớn, thường dùng làm mắm.
nđg. 1. Gạt phần bên ngoài, gỡ các phần bao bọc để lấy vật ở bên trong, bên dưới. Moi mấy nhánh gừng. Moi ruột cá. Moi óc cố nhớ lại.
2. Tìm cách làm cho người khác thổ lộ điều họ giữ kín. Moi tin tức. Moi tài liệu.

xem thêm: đào, moi, bới, khoét, đục, khoan, khơi, móc, xẻ



moi

moi
  • verb
    • to dig

 modern
  • kiểu mới: modern style
  •  new
  • Hệ thống tệp công nghệ mới (Microsoft): New Technology File System (Microsoft) (NTFS)
  • Hội đồng ứng dụng Khuyến nghị kỹ thuật mới: New Technical Recommendation Application Committee (NTRAC)
  • Server cao cấp công nghệ mới (Microsoft): New Technology Advanced Server (Microsoft) (NTAS)
  • ấn bản mới: new edition
  • bảng đánh số kiểu chữ mới: New Font Numbering Table (NFNT)
  • bảng đánh số phông chữ mới: new font numbering table (NFNT)
  • cát làm khuôn mới: new sand
  • chức năng mới: new feature
  • chức năng mới: new functionality
  • cờ dữ liệu mới: New Data flag (NDF)
  • công nghệ mới: New Technology (NT)
  • cửa sổ mới: new window
  • cụm nhiên liệu mới: new fuel assembly
  • cụm nhiên liệu mới: new fuel element
  • cuộc gọi mới: new call
  • đất mới: new soil
  • đoạn văn bản mới: new paragraph
  • đường dây mới: New Line (NL)
  • dòng mới: new line
  • kỹ thuật mới: new technology
  • lần xuất bản mới: new edition
  • mật khẩu người dùng mới: New User Password (NUP)
  • mẫu mã mới: new pattern
  • nến mới: new candle
  • ngắt trang mới: new page break
  • người dùng mới: new user
  • nhóm phát triển kinh doanh mới: new business development group (NBDG)
  • phần tử nhiên liệu mới: new fuel assembly
  • phần tử nhiên liệu mới: new fuel element
  • phiên bản mới: new version
  • phương pháp đào hầm mới của Áo: new Austrian tunneling method
  • quay số cuộc gọi mới: dial new call
  • sản phẩm mới: new product
  • tài liệu mới: new document
  • tang lưu trữ nguyên tố mới: new element storage drum
  • thành phố mới: new city
  • thành phố mới: new town
  • thành phố mới độc lập: freestanding new town
  • thế hệ mới: new generation
  • thiết bị mới: new plant
  • tính năng mới: new feature
  • tính năng mới: new functionality
  • trang mới bắt buộc: forced new page
  • yêu cầu đường dây mới: Required New Line (RNL)
  •  virgin

    CELP đổi mới
     Renewal CELP (R-CELP)
    Duy trì và đổi mới dạng sóng (Microsoft)
     Waveform Hold and Modify (Microsoft) (WHAM)
    EC trợ giúp cho khoa học và công nghệ cho việc đổi mới và phát triển khu vực ở châu Âu
     EC support for Science and Technology for Regional Innovation and Development in Europe (STRIDE)
    Mạng vùng lưu trữ (Mạng truyền số liệu kiểu mới liên kết các server và các bộ nhớ với nhau tại các tốc độ Gigabaud)
     Storage Area Network (SA)
    RAM động tự làm mới
     Self-Refreshed DRAM (SRDRAM)
    ám ảnh sợ cái mới
     kainophobia
    ám ảnh tìm phong cảnh mới
     paratereseomania
    âm dẫn mới
     neo-pilot tone
    bản mới phát hành
     current release
    bảng đánh số phông chữ mới
     NFNT (new font numbering table)
    bậc đá mới
     neolithic stage
    bê tông mới đổ
     fresh concrete
    bê tông mới đổ
     green concrete
    bê tông mới đồ
     fresh concrete
    bê tông mới đúc
     fresh concrete
    bê tông vừa mới đổ
     as-mixed concrete
    bê tông vừa mới đổ
     as-placed concrete
    bê tông vừa mới đổ
     freshly-placed concrete
    bê tông vừa mới đổ
     green concrete
    bê tông vừa mới đổ
     new-laid concrete
    bê tông vừa mới đổ
     newly-placed concrete
    bê tông vừa mới đổ (chưa đông cứng)
     unset concrete
    bê tông vừa mới trộn
     fresh concrete
    bê tông vừa mới trộn
     freshly-mixed concrete

     call to
  • mời thầu: call to bid

  • chào mời khách (cho khách sạn)
     tout for custom
    chào mời khách (cho khách sạn)
     tout for custom (to...)
    danh sách khách mời
     guest list
    điều kiện kỹ thuật mời thầu
     bid specifications
    giấy mời
     appointment
    giấy mời
     invitation
    giấy mời
     letter of notice
    kiểm toán viên mời từ ngoài
     external auditor
    lời mời
     invitation
    lời mời mậu dịch
     invitation to treat
    mời dự thầu
     invitation for tender
    mời nên giá để thương lượng
     invitation to treat
    mời nhận mua
     invitation or subscribe (to an issue)
    mời thầu
     bidding invitation
    mời thầu
     solicitation of bids
    mời thầu
     tender
    người chào mời quảng cáo
     advertising solicitor
    người được mời mua cổ phần
     calling subscriber
    phương án mời thầu
     bid proposals
    quảng cáo mời hợp tác làm ăn
     ad. For inviting enterprise
    sự đi chào mời khách hàng
     canvass
    sự gọi thầu, mời thầu
     tender
    sự mời
     invitation
    sự mời đàm phán
     invitation to treat
    sự mời thầu
     invitation for tenders
    thông báo mời thầu
     announcement of tender
    từ chối lời mời
     decline an invitation (to...)
    vé mời
     compliments ticket
    vé mời
     free ticket