đau đớn

- t. 1 Đau mức độ cao (nói khái quát). Bệnh gây đau đớn kéo dài. Nỗi đau đớn trong lòng. 2 Có tác dụng làm cho đau đớn. Những thất bại đau đớn.


nt. Đau ở mức độ cao. Tưởng thề thốt nặng, cũng đau đớn nhiều (Ng. Du).

xem thêm: đau, nhức, nhức nhối, buốt, chói, tức, xót, xót xa, đau đớn


xem thêm: khổ, cay đắng, đau đớn, đau khổ, cực, cực khổ, khổ sở, gian khổ



đau đớn

đau đớn
  • adj
    • painful; sorrowful