- 1 d. 1 Khối hình tấm gồm nhiều thân cây (tre, nứa, gỗ, v.v.) được kết lại, tạo thành vật nổi ổn định để chuyển đi hoặc dùng làm phương tiện vận chuyển trên sông nước. Thả bè trôi sông. Chống bè. Bè thì bè lim, sào thì sào sậy (tng.). 2 Đám cây cỏ kết lại, nổi trên mặt nước. Bè rau muống. 3 Nhóm người kết với nhau, thường để làm việc không chính đáng. Kết bè với nhau. ...Chẳng thèm chơi với những bè tiểu nhân (cd.). 4 Phần nhạc dùng cho một hoặc nhiều nhạc khí cùng loại trong dàn nhạc, hay cho một hoặc nhiều giọng cùng loại trong dàn hợp xướng. Biểu diễn một bản nhạc ba bè.

- 2 t. Có bề ngang rộng quá mức bình thường (thường nói về thân thể hoặc bộ phận của thân thể). Dáng người hơi bè. Cằm vuông bè. Ngang to bè bè.


(giao thông, nông),phương tiện vận tải thô sơ, được làm bằng vật liệu bền nhẹ, tỉ trọng nhỏ hơn nước bằng cách ghép giằng các cây tre, nứa, gỗ... với nhau vừa làm phương tiện vận tải vừa làm đối tượng vận chuyển trên suối, hồ, sông, biển. Được dùng trước khi có thuyền, có nhiều lợi thế vì ít bị đắm, bị lật, có thể di chuyển dễ dàng trên tất cả các thuỷ vực (kể cả đầm lầy). B dùng nhiều trong vận chuyển gỗ, tre, nứa bằng cách thả trôi tự do hoặc trước khi thả giằng chúng vào nhau hoặc đóng hộp thả theo dòng chảy hay dùng tàu kéo. Ở Việt Nam, hay dùng B ở các tuyến sông, phục vụ việc chuyển nguyên liệu làm giấy. Người ta còn dùng B để đánh cá và nuôi cá, vd. ở Sầm Sơn (Thanh Hoá), ghép luồng có bánh lái, chèo và cột buồm, có thể ra khơi đánh cá xa tới 10 km; ở các địa phương có sông lớn hay diện tích mặt nước lớn (đầm hồ), ngư dân dùng B có lồng để nuôi cá, hiệu quả kinh tế cao.


(nhạc), 1. Đường nét giai điệu riêng làm thành một bộ phận hữu cơ của tác phẩm âm nhạc nhiều bè (vd. fuga 4 bè).

2. Phần nhạc riêng lẻ của từng giọng hát hoặc nhạc cụ nằm trong tổng phổ những tác phẩm hợp xướng, hoà tấu hoặc dàn nhạc, vv.


nd. 1. Tre, gỗ hay cây ghép lại, thả trôi trên mặt nước. Bên sông thả một bè lau vớt người (Ng. Du).
2. Phe đảng. A dua chắc những mạnh bè, ai hay quyền ấy lại về tay ai (Nh. Đ. Mai).
3. Phần nhạc trong một bản nhạc chia riêng cho mỗi thứ đàn hoặc mỗi giọng hát.

nt. Bành ra. Bè ra hai bên.

là phương tiện được kết ghép lại bằng tre, nứa, gỗ hoặc các vật nổi khác để chuyển đi hoặc dùng làm phương tiện vận chuyển tạm thời trên đường thuỷ nội địa

Nguồn: 23/2004/QH11


xem thêm: bọn, bầy, , phường, toán, tụi


xem thêm: mảng,




  • noun
    • Raft
      • thả bè trôi sông: to float a raft on the river
      • chống bè: to pole a raft, to punt a raft
      • nhà bè: a boat house
    • Floating garden
      • bè bèo: a floating garden of waterfern
    • Clique
      • năm bè bảy phái: five cliques and seven parties
    • Part (in a musical composition for many instruments, voices...)
    • adj
      • Chunky, squat

     galley
     lot
     raft
  • bè cấp cứu: life raft
  • bè cấp cứu thổi bằng hơi: inflatable life raft
  • bè câu phao: life raft
  • bè cứu hộ: life raft
  • bè cứu sinh: life raft
  • bè gỗ: raft
  • bè gỗ: timber raft
  • bè mảng: raft
  • móng bè: raft foundation
  • móng bè: foundation raft
  • móng bè: foundation on raft
  • móng bè: raft
  • nền móng bè: raft foundation
  • thả bè: raft

  • bè gỗ
     float
    bè gỗ
     floatage
    bè gỗ
     timber float
    bè phái
     faction
    bong bè mặt (bạc lót)
     spalling
    công trình thả bè
     log sluice
    công trình thả bè gỗ
     construction for timer floatage
    đường hầm thả bè gỗ
     timber-floating tunnel
    đường thả bè
     rafting canal
    dịch vụ di chuyển tàu bè
     ship movement service
    gỗ bè
     float timber
    hệ thống báo cáo tàu bè
     ship reporting system
    kênh chuyển bè gỗ
     canal for rafting
    kênh tàu bè đi được
     ship canal
    kênh thả bè
     rafting canal
    không thông tàu bè
     innavigable
    lạch thả bè gỗ
     log chute
    móng bè
     bed-plate foundation
    móng bè
     buoyant foundation
    móng bè
     continuous foundation
    móng bè
     continuous foundation slab
    móng bè
     foundation mat