toán

- 1 dt. Nhóm người cùng làm một việc: toán lính giặc toán thợ một toán cướp.

- 2 dt. 1. Phép tính: làm toán giải toán. 2. Toán học, nói tắt: khoa toán ngành toán.


nd. Tập hợp gồm một số người cùng làm một việc gì. Toán thợ.
nd.1. Phép tính. Làm toán.
2. Toán học (nói tắt). Khoa toán. Giáo viên toán.

xem thêm: bọn, bầy, , phường, toán, tụi



toán

toán
  • noun
    • gang, group

Lĩnh vực: toán & tin
 tanker

Các thuật toán cân bằng cảnh quan [Kodak]
 Scene Balance Algorithms [Kodak] (SBA)
Cấu trúc tính toán độc lập (Citrix)
 Independent Computing Architecture (Citrix) (ICA)
Chức năng và thuật toán - Mạch tính hợp chuyên dụng
 Function and Algorithm - Specific Integrated Circuit (FASIC)
FERMAT (Phéc-ma, 1602-1665) nhà toán học Pháp
 FERMAT (PIERRE DE)
Ghéc-be-Đô-ri-dắc (930-1003) nhà toán học Pháp
 GERBERT D'AURILLAC SYLVESTRUS II
Hiệp hội Ngân hàng thanh toán tự động quốc gia
 National Automated clearing House Association (NACHA)
Môi trường Tính toán Phân tán
 DCE (Distributed Computing Environment)
Môi trường tính toán mạng không đồng nhất (thường viết là HeNCE)
 Heterogeneous Network Computing Environment (usually as HeNCE) (HENCE)
Môi trường tính toán tiên tiến (SCO)
 Advanced Computing Environment (SCO) (ACE)
Nhà toán học và kỹ sư Pháp, (Xec-voa, 1767-1874)
 SERVOIS FRANCOIS JOSEPH (Xec-voa, 1767-1847)
Pacioli Luca (khoảng 1445-khoảng 1514) nhà toán học Ý
 Pacioli Luca
Phép toán Boole nhị phân
 binary Boolean operation
Phiên bản Thuật toán Nhân lực
 Authentication Algorithm Version (AAV)
Ri-man (1826-1866) nhà toán học Đức
 Riemann Georg Fridrick Bernhard
Rô-bé-van (1602-1675) nhà toán học Pháp
 Roberval Gilles Personnier
Rô-lơ (1652-1719) nhà toán học Pháp
 Rolle Michel
TEETET (thế kỷ 4 trước CN) nhà toán học cổ Hy Lạp
 TEETET
Tartaglia Niccoco (khoảng 1499-1557) nhà toán học Ý
 Tartaglia Niccoco
Thuật toán "" Trước tiên chọn đường truyền ngắn nhất ""
 Shortest Path First (SPF)
Thuật toán Dahlin
 Dahlin's algorithm
Thuật toán Lempel-Ziv-Welch
 Lempel-Ziv-Welch algorithm (LZH)
Thuật toán RSA (mật mã)
 Rivest, Shamir & Adleman algorithm (encryption) (RSA)
Thuật toán băm an toàn[NSA]
 Secure Hash Algorithm [NSA] (SHA)
Thuật toán chứng thực tiêu chuẩn DECT
 DECT Standard Authentication Algorithm (DSAA)
Thuật toán chữ ký số (NIST)
 Digital Signature Algorithm (NIST) (DSA)
UNI-Giao thức thanh toán mở
 User-to-network Interface-Open Settlement Protocol (UNI-OSP)
áp suất tính toán
 design pressure
báo cáo kiểm toán
 audit report
bản (kế toán) thanh toán nước
 water account

 gang
 party

Hiệp hội Các nhà kế toán Đăng ký (Anh)
 Association of Certified Accountants
Hiệp hội Các nhà kế toán Quốc tế
 Association of international Accountants
Hiệp hội Kế toán Mỹ
 American Accounting Association
Học viện Giám định viên Kế toán
 Institute of Chartered Accountants
Ngân hàng Thanh toán Quốc tế
 Bank for international Settlements
Nghiệp đoàn các nhà kế toán Hồng Kông
 Hong Kong Society of Accountants
Phòng thanh toán bù trừ Luân Đôn
 London clearing house
Sở thanh toán bù trừ Hàng hóa Quốc tế
 International Commodities Clearing House
Tiêu chuẩn Kế toán Quốc tế
 International Accounting Standards (ias)
Tiêu chuẩn Kiểm toán Quốc tế
 International Auditing Standards
Tổng cục Kế toán Quốc hội
 General Accounting Office
Vốn cổ phần chưa đến hạn thanh toán (Mỹ)
 Outstanding capital stock
báo cáo có mục đích đặc biệt của kiểm toán viên
 special purpose auditor's report
báo cáo điều chỉnh của kiểm toán viên
 modified auditor's report
báo cáo kế toán
 accountant's report
báo cáo kế toán
 accounting report
báo cáo kế toán
 accounts
báo cáo kế toán ban đầu
 initia1 accounts
báo cáo kế toán ban đầu
 initial accounts
báo cáo kế toán các luồng tiền
 flow of funds accounts
báo cáo kế toán đầy đủ
 full accounts
báo cáo kế toán điều hành
 management accounts
báo cáo kế toán gián ước (đơn giản hóa)
 modified accounts
báo cáo kế toán giản ước
 modified accounts
báo cáo kế toán gộp
 ground accounts
báo cáo kế toán gộp
 group accounts
báo cáo kế toán hàng ngày
 daily accounting report
báo cáo kế toán hợp nhất
 articulated accounts
báo cáo kế toán khiếm khuyết
 defective accounts
báo cáo kế toán năm
 annual account