tụi

- d. 1. Bọn nhiều người (thtục): Tụi chúng tôi; Tụi mình. 2. Bọn người xấu: Tụi lưu manh.

- d. Nh. Tua: Tụi chỉ; Tụi cườm.


nd. Bọn, lũ. Bắt hết cả tụi. Tụi mình.
nd. Đồ kết tua để treo cho đẹp. Kết tua, kết tụi.

xem thêm: bọn, bầy, , phường, toán, tụi