bầy

- dt. 1. Đám đông động vật cùng loài quần tụ ở một chỗ: bầy gà bầy gia súc. 2. Đám đông người có chung đặc điểm đáng khinh nào đó; lũ: Một mình chống trả cả bầy du côn bầy kẻ cướp.


nd. Đàn, lũ. Bầy cừu. Khuyển Ưng lại lựa một bầy côn quang (Ng. Du).

xem thêm: bọn, bầy, , phường, toán, tụi



bầy

bầy
  • noun
    • Flock, herd
      • bầy gia súc: A herd of cattle
      • bầy thú dữ: a flock of wild beasts
    • Gang, band
      • bầy trẻ: A band of children
      • bầy du côn: a gang of hooligans

Lĩnh vực: xây dựng
 regiment

bầy nhầy
 stickiness
cửa sổ kính lạnh (để bầy hàng quảng cáo)
 refrigerated window
khoang [gian] trưng bầy
 display section
sự trình bầy
 show

 swarm
  • tự tập bầy: swarm

  • bầy (cá)
     run
    bầy bò sữa
     dairy
    bầy cá
     school
    căn cư bầy đàn
     herd basic
    chỗ bầy hàng
     bazaar
    da còn bầy nhầy
     veined hide
    sự bầy bán đủ thứ hàng hóa
     catch-all display
    tập tính tạo bầy (động vật)
     schooling habit
    tụ tập thành bầy
     school