phường

- d. 1. Khu, xóm của những người cùng nghề (cũ) : Phường thợ nhuộm. 2. Tổ chức nghề nghiệp của những người cùng làm một nghề (cũ) : Phường bát âm. 3. Đơn vị hành chính tại một thành phố miền Nam, tương đương với một tiểu khu. 4. Bọn người làm những việc đáng khinh : Cũng phường bán thịt, cũng tay buôn người (K). 5. (đph). Bát họ.


(địa lí), đơn vị quản lí hành chính cấp cơ sở ở các thành phố, thị xã Việt Nam hiện nay. Điều 118 Hiến pháp Nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam 1992 quy định: “...thành phố thuộc tỉnh, thị xã chia thành P và xã, quận chia thành P”. Cấp P có hội đồng nhân dân và uỷ ban nhân dân. Trong lịch sử xã hội, P là nơi cư trú, sinh hoạt và sản xuất của những người cùng làm một nghề như P dệt vải, P thợ nhuộm... hoặc cùng buôn bán một thứ hàng (P bán buôn).


 1. (sân khấu), tổ chức xã hội của nghệ nhân rối cạn, rối nước, chèo do thành viên tự đóng góp hoặc do một người có của, có thế lực trong làng lập ra. Thường có quy ước chung ghi thành văn bản làm luật lệ. Phạm vi hạn chế trong từng xã, thôn xóm, gia đình; tồn tại độc lập, hoạt động tự do, tự cấp tự túc, vào ra tuỳ ý, đậm đà tính chất “chơi”, “vui”. Nhiều thành viên chỉ đóng góp bằng công hoạt động của mình, phục vụ cho hoạt động chung. Người đứng đầu gọi là trùm. Hằng năm có tế tổ, và hội họp bàn định công việc.

 2. (múa), tổ chức nhạc múa trình diễn trong đám tang của các dân tộc Tày, Nùng ở vùng Ngân Sơn, Cao - Bắc - Lạng. P gồm: tốp nhạc, tốp ca, và tốp múa. Tốp múa hoá trang những con đười ươi, gọi là báo động, và những con chim Nôộc niệc múa trước linh cữu để tiễn đưa linh hồn người đã chết về thế giới bên kia. Động tác lấy từ động tác múa dân gian, dân tộc kết hợp với động tác sinh hoạt.


nd.1. Tổ chức gồm những người cùng làm một nghề thời phong kiến. Phường vải. Phường cấy.
2. Đơn vị hành chính cơ sở ở nội thành, tổ chức theo khu vực dân cư ở đường phố, dưới quận. Ủy ban nhân dân phường.

nd. Đám người bị xem thường, cùng có chung một đặc điểm. Phường trộm cướp. Phường khố rách áo ôm.

xem thêm: bọn, bầy, , phường, toán, tụi



phường

phường
  • noun
    • group; giuld; ang
      • phường buôn: merchant guild. ward

 city zone
 district
 quarter
  • phường trại lính: quarter
  •  ward

    diện tích phường
     neighbourhood area

     combine
     guild
  • chủ nghĩa xã hội phường hội: guild socialism
  • phường hội: guild
  • phường hội công nghiệp: industrial guild
  • phường hội thủ công nghiệp: craft guild
  •  quarter
     ring

    Hội viên phường hội (của Luân Đôn)
     liveryman
    Hội viên phường hội (ở London)
     Liveryman
    phường hội (ở luân đôn)
     livery company
    phường hội của Luân Đôn
     livery
    phường hội của Luân Đôn
     livery company