biết

- đg. 1 Có ý niệm về người, vật hoặc điều gì đó, để có thể nhận ra được hoặc có thể khẳng định được sự tồn tại của người, vật hoặc điều ấy. Biết mặt, nhưng không biết tên. Báo cho biết. Ăn chưa biết ngon. Thức lâu mới biết đêm dài... (cd.). 2 Có khả năng làm được việc gì đó, có khả năng vận dụng được, do học tập, luyện tập, hoặc có khi do bản năng. Biết bơi. Biết nhiều nghề. Biết tiếng Pháp. Biết cách ăn ở. Trẻ sinh ra đã biết bú. 3 Nhận rõ được thực chất hoặc giá trị để có được sự đối xử thích đáng. Biết người biết của*. Đường dài mới biết ngựa hay (tng.).


nđg. Hiểu lẽ chính, hiểu manh mối đầu đuôi một việc gì, vật gì. Ở lâu mới biết là người có nhân (cd).

xem thêm: biết, hiểu, lõi, sành, tường, thạo



biết

biết
  • verb
    • To know, to realize
      • biết mặt nhưng không biết tên: to know by sight not by name
      • không biết đường cho nên lạc: to get lost, not knowing the way
      • thức lâu mới biết đêm dài: only by staying up late, can one know that the night is long
      • biết bơi: to know how to swim
      • biết tiếng Anh: to know English
      • bảo cho biết: to bring to the knowledge of, to inform
      • dạy cho biết làm gì: to show how to do something
      • biết người biết của

 know
  • lưu lượng đã biết: know discharge

  • API nhận biết tiếng nói
     Speech Recognition API (SRAPI)
    Bộ đọc/Nhận biết ký tự quang học
     Optical Character Reader/Recognition (OCR)
    Các bộ phận biết cặp Uraniom
     Paired Uranium Detectors (PUDS)
    Nhận biết khuôn dạng (SNA)
     Format Identification (SNA) (FID)
    biết giới hạn
     bound variable
    bộ nhận biết
     sensor
    bộ nhận biết bảng
     panel ID
    bộ nhận biết đứt băng
     tape break sensor
    bộ nhận biết hàm
     function identifier
    bộ nhận biết khối
     block identifier
    bộ nhận biết mức băng
     tape level sensor
    bộ nhận biết nhiệm vụ
     TID (task identifier)
    bộ nhận biết nhóm
     GID (group identifier)
    bộ nhận biết phông chữ
     font ID
    bộ nhận biết tập tin
     file ID
    bộ nhận biết thông báo
     message identifier
    bộ nhận biết tiếng nói
     speech recognizer
    bộ nhận biết tiếng nói
     voice-recognition unit
    bộ nhận biết toàn khung
     full-frame ID
    bộ nhận biết trang logic
     logical page identifier (LPID)
    bộ nhận biết trang logic
     LPID (logical page identifier)
    bộ nhận biết truyền thông
     communication identifier
    cạc nhận biết
     identification card
    cạc nhận biết dấu hiệu
     mark-sensing card
    chiều dầy không biết
     unknown thickness
    chứng ăn không biết no
     coria
    chứng mất hiểu biết
     alexithymia
    cột nhận biết dấu hiệu
     mark-sensing column
    cột nhận biết nhãn
     mark-sensing column
    cổng đã biết
     well-know port