lõi
- d. Phần gỗ già ở giữa thân cây, sẫm màu hơn phần dác, không dùng vào việc chuyển nhựa nữa, nhưng cứng hơn và lâu mọt hơn phần dác: Xẻ lõi cây ra đóng bàn ghế tốt.
- t. Sành lắm, thạo lắm: Ăn chơi lõi.
nd.1. Phần gỗ già rắn chắc ở giữa thân cây, quý hơn phần dác ở ngoài. Lõi dầu hơn dác gụ (t.ng).
2. Bộ phận ở giữa làm chỗ dựa cho phần bao quanh. Dây điện có lõi đồng. Tìm ra cái lõi của vấn đề.
3. Dụng cụ để tạo lỗ rỗng trong vật đúc.
nd. Lạt tre hay giang để xâu tiền thời xưa. Lõi tiền kẽm.
nt. Sành sỏi, có nhiều kinh nghiệm. Lõi nghề. Ăn chơi đã lõi.
xem thêm: biết, hiểu, lõi, sành, tường, thạo