thạo

- tt. Thành thục, hiểu biết rất rành rõ, sử dụng một cách bình thường, không có gì là khó khăn: thạo nghề sông nước thạo tiếng Anh đọc thông viết thạo buôn bán rất thạo.


xem thêm: biết, hiểu, lõi, sành, tường, thạo



thạo

thạo
  • adj
    • proficient, skilled, experiencel