bộ

- 1 I. dt. 1. Cái biểu hiện ra bên ngoài của một con người qua hình dáng, cử chỉ: làm bộ ra bộ ta đây. 2. Năng lực con người được bộc lộ ra vẻ bên ngoài: Bộ nó thì làm ăn gì. II. dt. 1. Mặt đất, đất liền, phân biệt với đường thuỷ, hàng không: đường bộ. 2. Tay chân không, chẳng có vũ khí: bắt bộ đánh bộ với lính.

- 2 I. dt. 1. Cơ quan trung ương của bộ máy nhà nước lãnh đạo và quản lí một số ngành công tác: bộ ngoại giao bộ văn hoá. 2. Một số cơ quan chỉ huy, lãnh đạo cao cấp: bộ chỉ huy bộ chính trị bộ tham mưu bộ tướng đoàn bộ hiệu bộ. 3. Tập hợp những vật cùng loại, làm thành một chỉnh thể: bộ quần áo bộ xương bộ sư tập bộ lạc bộ máy bộ môn bộ tộc đồng bộ. 4. Một số bộ phận của máy hay thiết bị có cùng chức năng công dụng nào đó: bộ nhớ bộ khuếch đại ăng-ten. 5. Đơn vị phân loại thực vật trên cấp họ, dưới cấp lớp: bộ hoa hồng. 6. Nhóm phân loại chữ Hán dựa trên sự giống nhau về hình thể: tra từ điển theo bộ.


(; từ tiếng Anh: foot; cg: fut), đơn vị đo chiều dài hệ Anh bằng 0,3048 m. Một B bằng 12 tấc Anh (insơ).


(sinh; Order), đơn vị trong hệ thống phân loại sinh vật (trên họ và dưới lớp), gồm tập hợp các họ gần nhau. Ở thực vật, tên B có phần đuôi là "ales", vd. bộ Huệ tây Liliales; ở động vật, tên B không có phần đuôi đặc trưng. B có thể chia ra các phân B. Các B gần nhau họp lại thành lớp.


(tổ chức, luật), cơ quan của chính phủ ở các nước trên thế giới. Ở Việt Nam, theo Luật tổ chức Chính phủ năm 2001: B, cơ quan ngang B là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lí nhà nước đối với những ngành hoặc lĩnh vực công tác trong phạm vi cả nước mà B có trách nhiệm được nêu trong Luật tổ chức Chính phủ; quản lí nhà nước các dịch vụ công thuộc ngành, lĩnh vực công tác đó; thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn của Nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước theo quy định của pháp luật. Các B và cơ quan ngang B được thành lập, sáp nhập hay giải thể do Quốc hội xem xét, quyết định. Các bộ trưởng và thủ trưởng cơ quan ngang B là thành viên của Chính phủ, đứng đầu và lãnh đạo một B, chịu trách nhiệm trước thủ tướng Chính phủ, trước Quốc hội về quản lí ngành, lĩnh vực trong phạm vi cả nước. Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang B được bổ nhiệm, miễm nhiệm hay bị cách chức do thủ tướng Chính phủ đề nghị, Quốc hội xem xét phê chuẩn. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các B, bộ trưởng và thủ trưởng cơ quan ngang B được quy định trong Luật tổ chức Chính phủ 2001 và Nghị định của Chính phủ số 86/2002/NĐ - CP ngày 25.11.2002. Mỗi B và cơ quan ngang B có một số thứ trưởng, phó thủ trưởng (gọi chung là thứ trưởng) là người giúp bộ trưởng, được bộ trưởng phân công chỉ đạo một số mặt công tác và chịu trách nhiệm trước bộ trưởng về nhiệm vụ được phân công. Mỗi B, cơ quan ngang B có không quá 4 thứ trưởng, trường hợp đặc biệt do thủ tướng Chính phủ quyết định. Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức thứ trưởng do thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định theo đề nghị của bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang B. Các B, cơ quan ngang B có cơ cấu tổ chức: 1) Vụ, thanh tra B, văn phòng B; 2) Cục, tổng cục (không nhất thiết các B đều có); 3) Các tổ chức sự nghiệp. Số lượng, cấp phó của người đứng đầu vụ, thanh tra B, văn phòng B, cục, tổng cục và tổ chức sự nghiệp thuộc B không quá 3 người.

Hiện nay (đến 2005), Chính phủ Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam gồm 20 B: Quốc phòng, Công an, Ngoại giao, Tư pháp, Tài chính, Thương mại, Lao động Thương binh và Xã hội, Giao thông Vận tải, Xây dựng, Thuỷ sản, Văn hoá Thông tin, Giáo dục và Đào tạo, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Công nghiệp, Kế hoạch và Đầu tư, Y tế, Khoa học và Công nghệ, Tài nguyên và Môi trường, Bưu chính Viễn thông, Nội vụ; và 6 cơ quan ngang B: Thanh tra Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước, Uỷ ban Thể dục Thể thao, Uỷ ban Dân tộc, Uỷ ban Dân số Gia đình và Trẻ em, Văn phòng Chính phủ.


(sân khấu), tập hợp những động tác hình thể nối tiếp nhau, bổ trợ cho nhau để minh hoạ một hành động nhất định trong nghệ thuật múa. Trong sân khấu truyền thống, mỗi B được xây dựng theo nguyên tắc ước lệ riêng, dựa theo hành động thực tế và quy luật thẩm mĩ, hài hoà với toàn bộ hệ thống, động tác hình thể của mỗi loại hình nghệ thuật. Vd. B lên ngựa thì tay trái cầm cương ngựa dắt ra, tròng vào cổ ngựa, chân trái bước lên giá để chân, chân phải nhảy vắt qua lưng ngựa, tay trái gò cương, tay phải cầm roi quất ra sau mông ngựa. Mỗi B chỉ là cái mẫu, cái mô hình chung nhất mang tính ước lệ cho một hành động hình thể. Các mẫu chung đó được các nghệ sĩ vận dụng một cách sáng tạo và linh hoạt tuỳ theo tính cách nhân vật và tình huống kịch cụ thể.


nId1. Dáng cách, dáng vẻ: Làm bộ.
2. Vật cùng một hạng, một loại và phải gồm theo như nhau: Bộ bài, Bộ ván, Bộ chữ in, Bộ râu, Bộ xương, Bộ quần áo.
3. Một số bộ phận của máy hay khí cụ thiết bị có công dụng chức năng nhất định. Bộ khuếch đại âm thanh, Bộ giảm chấn cửa ô-tô.
4. Đơn vị phân loại sinh học dưới lớp, trên họ. Bộ rùa thuộc lớp bò sát.
5. Nhóm phân loại chữ Hán, dựa trên phần chính của ý nghĩa. Chữ “đả”, chữ “phù” thuộc bộ “thủ”. Chữ “hãn” chữ “giang” thuộc bộ “thủy”.
IIp Hình như, có vẻ như: Bộ mầy muốn chết sao mà làm như thế.

nd. 1. Cơ quan trung ương trong bộ máy nhà nước, lãnh đạo và quản lý một ngành công tác. Bộ tài chính, Bộ giáo dục.
2. Thành phần từ ghép sau một danh từ chỉ địa phương đoàn thể. Đảng bộ tỉnh, Huyện bộ Việt Minh.
3. Sổ sách. Vô bộ. Sang bộ.

nt&p. Đi trên đất liền, đi chân. Đường bộ, Đi bộ, Lính thủy đánh bộ.

xem thêm: dáng, vẻ, điệu, bộ, dạng, nét



bộ

bộ
  • noun
    • Appearance, look, carriage, gait
      • trong bộ đi cũng nhận được người quen: to recognize an acquaintance from the gait
      • coi bộ trời sắp mưa: it looks like rain
      • rung đùi ra bộ đắc ý: to stir one's knee with a satisfied look
    • Capability (hàm ý coi thường)
      • bộ nó mà làm gì được: judging from his appearance, his capability is not great; he does not seem very capable
      • lớn rồi chứ bộ còn con nít sao!: you are quite grown up, you don't look a child any more
    • Set
      • bộ xương: a set of bones, a skeleton

 aggregate
 assembly
  • bộ bánh xích: track assembly
  • bộ bảng điều khiển: panel assembly
  •  bank
  • băng bộ nhớ làm việc: memory bank
  •  bed
     block
  • bộ biến đổi từ khối sang mành: Block To Raster Converter (BTRC)
  •  combination
     department
     feet, foot
     group
  • Nhóm chỉ đạo toàn bộ công việc PSTN của ETSI: The ETSI PSTN Full Steering Group (FSG)
  •  ministry
     office
     pack
     package
  • Gói hỗ trợ không đồng bộ của ASCLL: ASCLL Asynchronous Support Package (AASP)
  • bộ IC: integrated-circuit package
  •  series
  • bộ biến đổi nối tiếp: series converter
  •  set
  • Phương thức cân bằng thiết lập không đồng bộ (HDLC): Set Asynchronous Balanced Mode (HDLC) (SABM)
  • Phương thức cân bằng thiết lập không đồng bộ được mở rộng (HDLC): Set Asynchronous Balanced Mode Extended (HDLC) (SABME)
  • Phương thức thiết lập đáp ứng không đồng bộ (HDLC): Set Asynchronous Response Mode (HDLC) (SARM)
  • bộ (máy): set
  • bộ ba: triangle set
  • bộ bánh răng: set of gears
  • bộ bánh răng côn (trục sau): bevel gear set
  • bộ bánh răng hành tinh: planetary gear set
  • bộ bánh răng hành tinh (cặp ba): planetary gear set
  • bộ bánh răng hành tinh ravigneaux: ravigneaux planetary gear set
  • bộ bánh răng thay thế: set of change wheel
  • bộ bánh răng thay thế: set of wheels
  • bộ bánh răng truyền động: gear set
  • bộ bánh xe: set of wheels
  • bộ báo hiệu: signaling set
  • bộ bản vẽ: set of drawing
  • bộ bản vẽ thiết kế: set of project drawings
  • bộ biến áp lai: hybrid set
  •  train
  • bộ bánh răng: train of gearing
  • bộ bánh răng: train of gears
  • bộ bánh răng truyền động: train of gears
  • bộ bánh răng truyền động: gear train
  •  unit
    Giải thích VN: Một thiết bị hoạt động độc lập, như một máy thu sóng rađiô hay một máy hiện sóng.
    Giải thích EN: Any device that can operate independently, such as a radio receiver or an oscilloscope.
  • Khối dữ liệu giao thức trình diễn (PPDU) tái đồng bộ hóa: Resynchronize Presentation Protocol Data Unit (RSPPDU)
  • Khối quản lý bộ nhớ truy cập nhanh [Motorola]: Cache/Memory Management Unit [Motorola] (CMMU)
  • bộ (thiết bị) điều khiển đa điểm: Multipoint Control Unit (MCU)
  • bộ (thiết bị) kết cuối đường dây: Line Termination Unit (LTU)
  • bộ (xử lý) dấu chẩm động: floating-point unit (FPU)
  • bộ Merz: Merz unit
  • bộ báo hệu ban đầu: leading signal unit
  • bộ báo hiệu: signaling unit
  • bộ báo hiệu dãy con: subsequent signal unit
  • bộ báo hiệu duy nhất: single signal unit SSU
  • bộ báo hiệu phân dãy: subsequent signal unit
  • bộ băng giấy: paper-tape unit
  • bộ băng từ: tape unit
  • bộ băng từ: magnetic tape unit
  • bộ biến đổi nhãn: tag converting unit
  • bộ biên dịch: compilation unit
  • bộ biên dịch được: compilable unit

  • ATM của mạng cục bộ
     Local Area ATM (LATM)
    Bit Của bộ chỉ thị hướng về
     Backward Indicator Bit (BIB)
    Bộ Server cổng không đồng bộ
     Asynchronous Gateway Server (AGS)

     battery
     complex
  • bố trí toàn bộ: complex
  •  department
  • bản kê khai thu nhập của bộ phận: department income statement
  • bộ Tài chánh: Treasury Department
  • bộ Thương mại: department of Commerce
  • bộ giao thông vận tải: Department of Transportation
  • bộ lao động (Anh): department of employment
  • bộ ngoại giao: State Department
  • bộ ngoại thương: Overseas Trade Department
  • bộ nông nghiệp: department of agriculture
  • bộ phận: department
  • bộ phận (sản xuất) trực tiếp: direct department
  • bộ phận áp hối (của cửa hàng): bill department
  • bộ phận bảo trì: maintenance department
  • bộ phận bao bì: packing department
  • bộ phận đòi nợ: collecting department
  • bộ phận gửi hàng (bằng đường biển): shipping department
  • bộ phận kế toán: accounting department
  • bộ phận kinh doanh: business department
  • bộ phận mua: buying department
  • bộ phận mua sắm: purchasing department
  • bộ phận phiếu khoán: bill department
  • bộ phận thu mua: procurement department
  • bộ phận tiếp thị: marketing department
  • bộ phận, ban thuyền vụ: shipping department
  • bộ phận, phòng ban nghiên cứu và phát triển: research and development department
  • bộ phúc lợi xã hội (Mỹ): community welfare department
  • phân xưởng xả thịt sơ bộ: cutting department
  • phòng tổ chức cán bộ: personnel department
  • phòng, ban, bộ phận liên doanh: joint sales department
  • phòng, bộ phận nghiên cứu: research department
  •  ministry
  • bộ mậu dịch: ministry of trade
  • chức bộ trưởng: ministry
  • nhiệm kỳ bộ trưởng: ministry
  •  set
  • bộ chứng từ thương mại: commercial set
  • bộ dao thái củ cải đường: beet-slicer knives set
  • bộ đùi bỏ đã cắt: beef ham set
  • bộ dữ liệu: set of data
  • bộ hối phiếu: bills in a set
  • bộ hối phiếu: set of bills
  • bộ hối phiếu: set of exchange
  • bộ lệnh điều khiển (máy tính): instruction set
  • hối phiếu lập thành một bộ: bill in a set
  • hối phiếu trọn bộ: set bill