2. Loại từ chỉ một giọng, một hơi, một bài; vd. Đ nam, Đ giã bạn, Đ kim tiền, vv.
nd.1. Dáng bộ. Nét buồn như cúc, điệu gầy như mai (Ng. Du). 2. Đặc điểm về hình thức của một hoạt động. Mỗi người có một điệu cảm, một lối nghĩ. Cuộc sống đều đều một điệu. 3. Thể cách lề lối hát hay múa. Hát sai điệu. Điệu múa quá khêu gợi. 4. Đặc điểm phân biệt một lối hát hay múa với những lối khác. Điệu ca Huế. Điệu múa dân gian.nđg. Đưa đi bằng cách cưỡng bức. Điệu tên cướp về đồn công an.