điệu

 1. Gọi tắt của điệu thức; vd. Đ trưởng.

2. Loại từ chỉ một giọng, một hơi, một bài; vd. Đ nam, Đ giã bạn, Đ kim tiền, vv.


nd.1. Dáng bộ. Nét buồn như cúc, điệu gầy như mai (Ng. Du). 2. Đặc điểm về hình thức của một hoạt động. Mỗi người có một điệu cảm, một lối nghĩ. Cuộc sống đều đều một điệu.
3. Thể cách lề lối hát hay múa. Hát sai điệu. Điệu múa quá khêu gợi.
4. Đặc điểm phân biệt một lối hát hay múa với những lối khác. Điệu ca Huế. Điệu múa dân gian.

nđg. Đưa đi bằng cách cưỡng bức. Điệu tên cướp về đồn công an.

xem thêm: dáng, vẻ, điệu, bộ, dạng, nét



điệu

điệu
  • Figure; carriage.
    • "Nét buồn như cúc, điệu gầy như mai " (Nguyễn Du)
  • Her face was melancholy like a chrysanthemum anf her firure thin like an apricot spray
  • Medoly
    • Một điệu lâm ly: A doleful medoly
  • Tune,air
    • Điệu hát hò mái nhì mái đẩy: A baotman's tune
    • Figune (of dancẹ..).
  • (thông tục) Mannered, giving oneself fine airs
    • Cô ta điệu lắm: She gives herself very fine airs
  • Match off
    • Điệu tên móc túi về đồn công an.: To march off a pickpocket to a polise-station

Lĩnh vực: toán & tin
 cadence

ánh xạ đơn điệu
 monotone mapping
ánh xạ đơn điệu
 univalent mapping
âm điệu
 intonation
âm điệu
 tonality
âm điệu
 tone
âm điệu
 tune
âm điệu trưởng
 major key
bậc dao động của xuyên biến điệu
 order of an inter-modulation component
bao hình biến điệu
 modulation envelope
bị biến điệu
 modulated
biến điệu
 modulate
biến điệu
 modulated
biến điệu
 modulating
biến điệu (do) tạp
 spurious modulator
biến điệu ánh sáng
 light modulation
biến điệu biên độ
 A.M
biến điệu biên độ
 AM (amplitude modulation)
biến điệu biên độ
 amplitude modulation
biến điệu biên độ
 amplitude modulation (AM)
biến điệu biên độ tần số
 amplitude frequency modulation
biến điệu chéo
 cross modulation
biến điệu dải rộng xung
 pulse width modulation
biến điệu dương cực
 plate modulation
biến điệu liên ba
 intermodulation
biến điệu mã xung
 pulse code modulation
biến điệu pha
 phase modulation
biến điệu quá mức
 overmodulation
biến điệu tần số
 frequency modulation
biến điệu tần số
 frequency modulation (FM)
biến điệu tần số-FM
 Frequency Modulation