dáng

- 1 dt. Vẻ; Bề ngoài: Ban nãy bác đã thấy cái dáng nó oai vệ là ngần nào (NgCgHoan).

- 2 trgt. 1. Hình như: Nghiêng nghiêng vành nón dáng chờ ai (Tố hữu) 2. Có lẽ: Kẻ trước như ta dáng cũng nghèo (NgCgTrứ).


nd. Điệu bộ bên ngoài: Nghênh ngang dáng cậu, nói cười giọng quan (Nh. Đ. Mai). Dáng đi: điệu bộ đi.

xem thêm: dáng, vẻ, điệu, bộ, dạng, nét



dáng

dáng
  • noun
    • gait; air ; shape
      • dáng đi vội vã: a hurried gait

 style
  • dáng chữ: type style
  • kiểu dáng: style
  • kiểu dáng: pattern style
  • kiểu dáng (văn bản): style
  • kiểu dáng bên trong: interior style
  • kiểu dáng cài sẵn: built-in style
  • kiểu dáng cổ: old style
  • kiểu dáng ký tự: character style
  • kiểu dáng nội bộ: house style
  • tạo dáng: style

  • cách tạo dáng
     styling
    dáng barôc
     baroque appearance
    dáng chữ
     font
    dáng chữ
     typeface
    dáng chữ
     typestyle
    dáng dấp đô thị
     skyline of a town
    dáng đất
     shape of ground
    dáng đi
     gait
    dáng đi cập rập (bước ngắn và vội vàng)
     festinating gait
    dáng đi lắc lư, tròng trành (tàu biển)
     ship rolling
    dáng đi liệt
     paralytic gait
    dáng đì giảm đau
     algic gait
    dáng điệu
     beer cooling
    dáng điệu
     behavioral
    dáng điệu
     behaviour
    dáng điệu
     gesture
    dáng điệu
     posture
    dáng điệu
     trend
    dáng điệu hướng đích
     goal seeking behaviour
    dáng điệu ở biên
     asymptotic (al) behaviour
    dáng điệu ở biên
     boundary behaviour
    dáng điệu tiệm cận
     asymptotic (al) behaviour
    dáng điệu trung bình
     expectation behaviour
    dáng điệu tựa hạt đơn
     single-particle like behavior
    dáng điệu tựa một hạt
     single-particle like behavior
    dáng điệu tuyến tính
     linear behaviour
    dáng đứng
     posture
    dáng núi
     montiform
    dáng tấm
     lamellar