dạng
- 1. Hình thể, kích cỡ bên ngoài, dựa vào đó để phân biệt sự khác nhau giữa các sự vật, hiện tượng: cùng một loại thuốc có các dạng khác nhau dạng thức biến dạng bộ dạng cải dạng dị dạng đa dạng đồng dạng hình dạng nguyên dạng thể dạng tự dạng. 2. Phạm trù ngữ pháp của động từ biểu thị những mối quan hệ khác nhau giữa chủ thể và khách thể của hành động: dạng bị động.
(sinh), trong thực vật học là bậc phân loại thấp nhất dưới mức thứ. Dưới D còn có thể có phân D. Trong động vật học, D là thuật ngữ chung được dùng khi bậc phân loại chưa xác định rõ ràng. D dùng chỉ các biến dị theo mùa hoặc các kiểu hình khác nhau trong một dãy đa hình.
(toán), đa thức một hay nhiều biến mà tất cả các số hạng đều cùng bậc (bậc của đơn thức xayb... zγ là số n = α + β + … + γ).
Bậc n chung của các số hạng gọi là bậc của D.
(ngôn ngữ), phạm trù ngữ pháp của động từ biểu thị các mối quan hệ khác nhau giữa chủ thể làm chủ ngữ và hoạt động làm vị ngữ trong câu.
nd. Hình thể bề ngoài. Giả dạng. Thuốc ở dạng bột. Nhận dạng người bị tình nghi.
xem thêm: dáng, vẻ, điệu, bộ, dạng, nét