dạng

- 1. Hình thể, kích cỡ bên ngoài, dựa vào đó để phân biệt sự khác nhau giữa các sự vật, hiện tượng: cùng một loại thuốc có các dạng khác nhau dạng thức biến dạng bộ dạng cải dạng dị dạng đa dạng đồng dạng hình dạng nguyên dạng thể dạng tự dạng. 2. Phạm trù ngữ pháp của động từ biểu thị những mối quan hệ khác nhau giữa chủ thể và khách thể của hành động: dạng bị động.


(sinh), trong thực vật học là bậc phân loại thấp nhất dưới mức thứ. Dưới D còn có thể có phân D. Trong động vật học, D là thuật ngữ chung được dùng khi bậc phân loại chưa xác định rõ ràng. D dùng chỉ các biến dị theo mùa hoặc các kiểu hình khác nhau trong một dãy đa hình.


(toán), đa thức một hay nhiều biến mà tất cả các số hạng đều cùng bậc (bậc của đơn thức xayb... zγ là số n = α + β + … + γ).

Bậc n chung của các số hạng gọi là bậc của D.


(ngôn ngữ), phạm trù ngữ pháp của động từ biểu thị các mối quan hệ khác nhau giữa chủ thể làm chủ ngữ và hoạt động làm vị ngữ trong câu.


nd. Hình thể bề ngoài. Giả dạng. Thuốc ở dạng bột. Nhận dạng người bị tình nghi.

xem thêm: dáng, vẻ, điệu, bộ, dạng, nét



dạng

dạng
  • noun
    • form; shape
      • giả dạng: to disguise oneself

 appearance
 aspect
 design
  • biến dạng thiết kế: design cam
  •  form
  • biệt số của dạng toàn phương: discriminant of quadratic form
  • các phiếu dạng liên tục: continuous form cards
  • cấu trúc nội dung tài liệu của văn bản có dạng có thể thay đổi: Revisable Form Text Document Content Architecture (RFTDCA)
  • chất nổ dạng hạt: blasting powder (in the form of grains)
  •  format
  • Khuôn dạng nén theo thời gian thực của Microsoft: Microsoft Real-time Compression Format (MRCF)
  • Khuôn dạng trao đổi tệp JPEG: JPEG File Interchange Format (JFIF)
  • Nhận biết khuôn dạng (SNA): Format Identification (SNA) (FID)
  • bản ghi dạng thức: format record
  • bản ghi dạng thức nhãn: label format record
  • bộ chọn dạng thức: format selector
  • bộ đệm điều khiển khuôn dạng: Format Control Buffer (FCB)
  • các từ điều khiển khuôn dạng: Format Control Words (FCW)
  • các xác lập định dạng: format settings
  • câu lệnh mô tả dạng thức: format description statement
  • chương trình dịch vụ định dạng: format service program
  • chuyển đổi định dạng: format conversion
  •  habit
     kind
     make
     mode
  • chế độ dạng cắt: cut-form mode
  • chế độ dạng rời: cut-form mode
  • chế độ định dạng: formatting mode
  • chế độ không định dạng: unformatted mode
  •  pattern
  • biểu đồ dạng mắt: eye-shape pattern
  • bộ tạo dạng điện tử: electronic pattern generator
  • chương trình hóa việc nhận dạng: pattern recognition programming
  •  quantic
     shape
  • bộ hiệu chỉnh dạng vết: spot shape corrector
  •  species
     style
     trend
     view

    Bộ định dạng loạt tín hiệu phát (TDMA)
     Transmit Burst Formatter (TDMA) (TBF)
    Bộ nhận dạng bảng Boole
     Boolean Array Identifier (BAID)
    Bộ nhận dạng ghép kênh (ATM)
     Multiplexing Identifier (ATM) (MID)
    Bộ nhận dạng hệ thống cuối (ATM, ISO)
     End System Identifier (ATM, ISO) (ESI)
    Bộ nhận dạng loại gói (X.25)
     Packet Type Identifier (X.25) (PTI)
    Bộ nhận dạng loại tải hữu hiệu của mạng (ATM)
     Type Identifier (ATM) (TI)
    Bộ nhận dạng mô tả dịch vụ (ISDN)
     Service Profile Identifier (ISDN) (SPID)
    Bộ nhận dạng tin báo (ATM, SMDS)
     Message Identifier (ATM, SMDS) (MID)
    CO2 rắn dạng khối
     block solid carbon dioxide
    Chỉ số nhận dạng giữa các bang (NCICI)
     Interstate Identification Index (NCIC) (III)
    Duy trì và đổi mới dạng sóng (Microsoft)
     Waveform Hold and Modify (Microsoft) (WHAM)
    Hệ thống nhận dạng tự động (NCIC)
     Automated Identification System (NCIC) (AIS)
    Hệ thống thông báo nhận dạng cảnh báo (Công ty Harris)
     Alarm Identification Reporting System (Harris Corp) (AIRS)
    Khối nhận dạng dấu vân tay (Sony)
     Fingerprint Identification Unit (Sony) (FIU)
    Mã nhận dạng giao thức (SNAP)
     Protocol Identifier (SNAP) (PID)
    Mã nhận dạng kiểu tải tin (ATM X.25) (Bộ mô tả 3 bit trong mào đầu tế bào ATM để chỉ thị kiểu tải tin mà tế bào chứa)
     Payload Type Identifier (ATM X25) (PTI)
    Mã nhận dạng mạng ISDN
     ISDN Network Identification Code (INIC)
    Mã nhận dạng mạng mặt đất (Inmarsat)
     Terrestrial Network Identifier (Inmarsat) (TNI)
    Mã nhận dạng mạng số liệu (X.121)
     Data Network Identification Code (X.121) (DNIC)
    Mã nhận dạng mục tiêu (X500)
     Target Identifier (X500) (TID)
    Mã nhận dạng trạm tầu biển (Inmarsat)
     Ship Station Identifier (Inmarsat) (SSI)
    Mã số nhận dạng quá trình (Unix)
     Process Identification Number (Unix) (PIN)
    Một cách trang trí cửa dạng hai đường xoi hình chữ S
     accolade

     format
     kind
     sort
     strain
  • sự biến dạng: strain

  • Tổ chức (có) dạng (chữ) M
     M-form organization
    Tổ chức dạng U
     U-form (unitary form) organization
    Xúc xích Berlin dạng giăm bông nghiền nhỏ
     Berliner ham-style sausage
    bánh quế dạng nón
     biscuit cone
    bánh quế dạng nón làm vỏ kem
     ice cream cone
    báo cáo dạng biểu
     tabular report
    băng dạng khối
     cube ice
    bản báo cáo dạng bảng biểu
     tabular report
    bảng báo cáo dạng tự thuật
     narration form
    bảng lời lỗ dưới dạng đơn giá
     single step income statement
    bảng thu nhập dạng nhiều bậc thang
     multiple- step form of income statement
    bảng thu nhập dạng nhiều bậc thang
     multiple-step from of income statement
    bảng tổng kết tài sản dưới dạng tài khoản
     account form of balance sheet
    bài toán quy hoạch tuyến tính dạng chuẩn
     standard linear programming problem
    bao gói dạng nhỏ
     brick pack
    bộ dạng thị trường
     market profile
    buồng hun khói dạng băng tải
     revolving-type smoke-house
    buồng hun khói dạng thùng quay
     rotary smoke-house
    buồng xông khói dạng tủ
     cabinet t-type smoke-house
    cánh khuấy dạng bơi chèo
     blade stirrer
    cấu trúc dạng bọt (tạo bọt)
     foam structure
    cấu trúc dạng hạt
     acinose structure
    cấu trúc dạng hạt
     grain structure
    cấu trúc dạng hạt
     granular structure
    chở dưới dạng hàng rời
     in bulk
    chứng cứ dạng rút gọn
     reduce from evidence
    chứng khoán tài chính dạng nợ
     debt instrument
    có dạng hạt
     grained
    có dạng hạt
     grainy