chết

- đgt. 1. Không sống nữa, khi các chức năng sinh lí ngừng hẳn: Khóc như cha chết (tng); Con tằm đến chết hãy còn vương tơ (K). Chó chết hết chuyện (tng) 2. Gây khổ cực cho người khác: Tham nhũng thế thì chết dân 3. Nói máy móc dừng lại: Đồng hồ chết 4. Đã biến chất, không dùng được nữa: Mực chết; Màu chết 5. ở trong thế nguy khốn: Làm dở thế thì chết. // trgt. Đến mức độ cao: Chán chết. // tt. Không dùng đến trong công việc thường ngày: Tranh thủ thời giờ chết mà học thêm văn hoá (NgTuân). // tht. Nói lên sự lo sợ, sự dè chừng một mối nguy: Chết sao lại rờ vào dây điện.


ngừng vĩnh viễn mọi hoạt động sống (không thể phục hồi) của một cơ thể. Trước một cái C, cần làm sáng tỏ mấy điểm: C thật hay chưa, thời gian C, nguyên nhân gây C (C tự nhiên do bệnh tật hay C bất thường) để khai tử và xin giấy phép mai táng. Người ta chia C ra làm hai loại: C lâm sàng mà các phương pháp khám lâm sàng cho phép xác định là C (ngừng tim, ngừng thở, mất tri giác, vv.); C thật, khi các mô không còn hoạt động được nữa và bắt đầu phân huỷ, đặc biệt mô não C rất nhanh, điện não đồ cho thông tin sớm nhất (mất các sóng, chỉ còn lại một đường kẻ thẳng). Với các phương pháp hồi sức hiện đại, vẫn có thể duy trì hoạt động của cơ quan hô hấp, tuần hoàn, trong khi chức năng não đã bị mất một cách vĩnh viễn, đương sự duy trì một đời sống thực vật, vô tri giác, hôn mê kéo dài có thể vài năm.

Hiện nay, ở một số nước phương Tây đang nêu vấn đề "chết êm ái" (ưu tử) đối với bệnh nhân bị các bệnh nặng (ung thư...), không còn khả năng chữa được, hàng ngày bị các cơn đau đớn thể xác dày vò. Những người này tự nguyện yêu cầu được tiêm thuốc cho chết để đỡ khổ sở. Đây là một vấn đề liên quan đến đạo đức, tâm lí, tình cảm, phong tục, tập quán, an ninh xã hội phải được quốc hội mỗi nước thông qua, với các quy định pháp luật thật chặt chẽ; thầy thuốc không được phép tự ý giải quyết; nếu thực hiện thì sẽ bị truy tố theo luật hình sự.


nIdg. 1. Không còn sống nữa. Cọp chết để da, người ta chết để tiếng.
2. Không còn hoạt động nữa, hư hỏng. Đồng hồ chết. Ô tô chết giữa đường.
3. Mất tác dụng do biến chất. Xi-măng chết. Phẩm đã chết màu. Còn nhiều giờ chết trong thời gian lao động.
4. Mất hết khả năng họat động hay gặp khó khăn trở ngại lớn. Trước tin sét đánh ấy anh ngồi chết lặng. Làm ăn như thế thì chết. Làm được việc ấy hay không cũng chẳng chết ai.
IIp. Mức độ rất cao trong một trạng thái hay một hoạt động. Làm như thế thì chậm chết. Chán chết. Hắn đã làm thì làm chết thôi.

xem thêm: chết, mất, qua đời, tắt thở, tạ thế, sinh, từ trần, khuất, yên nghỉ, quy tiên, băng hà, chầu chúa, chầu trời, chầu phật, bỏ xác, thác, ngoẻo



chết

chết
  • adj & verb
    • Dead, to die
      • báo chết để da, người ta chết để tiếng: a panther when dead leaves behind a skin, a man when dead leaves behind a name
      • chết bệnh: to die of a disease
      • chết đói: to die of hunger, to starve to death
      • chết vì bị thương nặng: to die from a serious wound
      • xác chết: a dead body, a corpse
      • bừa cho chết cỏ: to rake weeds and make them die, to rake weeds dead
      • quang cảnh một thành phố chết trong những ngày tổng bãi công: the sight of a dead town during a general strike

 fatal
  • chết người: fatal
  • sự cố gây chết: fatal accident
  • tai nạn chết người: fatal accident
  •  lethal
  • chết người: lethal
  • chỉ số gây chết người: lethal index
  • đột biến gây chết: lethal mutation
  • gây chết: lethal
  • gây chết người: lethal
  • gen gây chết: lethal gen
  • hiệu ứng gây chết người: lethal effect
  • hơi gây chết người: lethal gas
  • khí gây tử vong, khí gây chết: lethal gas
  • liều (lượng) chết người: lethal dose
  • liều lượng gây chết 50%: median lethal dose
  • liều lượng gây chết người: lethal dosage
  • liều lượng gây chết người: lethal dose
  • liều lượng gây chết trung bình: mean lethal dose (MLD)
  • liều lượng gây chết trung bình: median lethal dose
  • nồng độ gây chết người: lethal concentration
  • nồng độ gây chết trung bình: median lethal concentration
  • tác dụng gây chết người: lethal effect
  • tác nhân gây chết người: lethal agent
  • thời gian gây chết (người): lethal time
  • thời gian gây chết trung bình: median lethal time
  • Lĩnh vực: y học
     mors
     mortal
  • gây chết: mortal

  • Vùng chết, Băng tần chết
     Dead Band (DB)
    ám ảnh sợ chết
     thanatophobia
    áp lực tại điểm chết
     dead end pressure
    ắcqui chết
     dead battery
    ăn xác chết
     necrophagous
    bảo vệ vùng chết
     dead-fault protection
    bã chết
     abandoned beach
    bệnh tật chết người
     deadly disease
    bị chết
     dead
    bị chết máy
     break-down
    biến đổi tê cóng khi chết
     rigor mortis changes
    blốc chết
     dead block
    bộ nhớ chết
     Dead Memory (DM)
    bộ nhớ chết
     read-only store
    bù thời gian chết
     dead-time compensation
    cấu tạo quanh tế bào thần kinh chết
     coffin formation
    cao độ nước chết
     dead level
    chất xúc tác chết
     dead catalyst
    chết chậm
     slow death
    chết đột nhiên
     sudden death
    chết diệt bào tử
     sporicide
    chết do tai nạn
     accidental death
    chết gắn gian bào
     intercellular cement
    chết giả
     mortisemblant
    chết làm tan ráy
     ceruminolytic
    chết máy
     engine stall
    chết máy
     stall
    chết máy (ô tô)
     stall
    chết não
     brain death
    chết người
     deadly