thác

- d. Chỗ dòng suối, dòng sông có nước chảy từ trên cao trút xuống thấp : Thác là một nguồn năng lượng.

- t. Chết (cũ) : Đến điều sống đục sao bằng thác trong (K).

- đg. Viện cớ : Thác bệnh để xin nghỉ.


nd. Chỗ dòng nước chảy vượt qua một vách đá cao chắn ngang. Lên thác xuống ghềnh. Dòng thác người.
nđg. Chết. Sống nhờ đất khách, thác chôn quê người (Ng. Du).
nđg. Bịa ra lý do, mượn cớ. Thác ốm xin nghỉ. Nói thác bận việc không đi họp.

xem thêm: chết, mất, qua đời, tắt thở, tạ thế, sinh, từ trần, khuất, yên nghỉ, quy tiên, băng hà, chầu chúa, chầu trời, chầu phật, bỏ xác, thác, ngoẻo



thác

thác
  • noun
    • waterfall, falls
    • verb
      • to die to pretext

     avalanche
  • bộ dao động kiểu thác: avalanche oscillator
  • đánh thủng kiểu thác: avalanche breakdown
  • đetectơ bức xạ kiểu thác: avalanche photodetector
  • đetectơ kiểu thác: avalanche detector
  • đi-ốt kiểu thác: avalanche diode
  • đi-ốt quang điện thác: Avalanche Photo-diode (APD)
  • đi-ốt quang kiểu thác: avalanche photodiode
  • đi-ốt thác: avalanche diode
  • đi-ốt thác silic: silicon avalanche diode
  • đi-ốt thác vượt quãng: impact avalanche and transit time diode (IMPATT diode)
  • đi-ốt thời gian vượt quãng thác bẫy plasma: trapped plasma avalanche time transit diode
  • đi-ốt va chạm thác lũ và quá độ thời gian: impact avalanche and transit time diode (IMPATT diode)
  • điện áp thác: avalanche voltage
  • hiệu ứng thác: avalanche effect
  • quang điốt thác gecmani: germanium avalanche photodiode
  • quang điot thác silic: silicon avalanche diode
  • quang diode kiểu thác: avalanche photodiode
  • sự đánh thủng kiểu thác: avalanche breakdown
  • thác Townsend: Townsend avalanche
  • thác bụi núi lửa: powdery avalanche
  • thác động: avalanche
  • thác lũ: avalanche
  • thác tro nòng: hot avalanche
  • tranzito MOS kiểu phun thác có cổng di động: Floating Gate Avalanche Injection MOS Transistor (FAMOST)
  • tranzito kiểu thác: avalanche transistor
  • tranzito thác (lũ) điều khiển bằng lớp mặt: surface controlled avalanche transistor
  • tranzito thác lũ: avalanche transistor
  • trở kháng kiểu thác: avalanche impedance
  •  cataract
     rapid
     water fall

    Bộ phận khai thác mạng và máy tính ESA
     ESA Computer and Networks Operations Department (ECNOD)
    Các Trung tâm đo thử được ủy thác của Novell
     Novell Authored Testing centers (NATC)
    Cơ quan châu Âu về khai thác các vệ tinh khí tượng
     European Organization for the Exploitation of Meteorological Satellites (EUMETSAT)
    Công ty khai thác Bell
     Bell Operating Company (BOC)
    Công ty khai thác Bell khu vực (Tên gọi chung của một công ty điện thoại Mỹ cung cấp dịch vụ nội hạt trong một vùng địa lý riêng)
     Regional Bell Operating Company (RBOC)
    Giám đốc Trung tâm khai thác
     Chief Operating Officer (COO)
    Giao diện chung cho khai thác (SMDS)
     Generic Interface for Operations (SMDS) (GIO)
    Giao diện giữa các công ty khai thác ISDN băng rộng
     B-ISDN Inter-Carrier Interface (B-ICI)
    Giao diện lớp vật lý, khai thác và đo thử vạn năng cho ATM
     Universal Test and Operations Physical Layer Interface for ATM
    Hệ thống khai thác (TMN)
     Operations System (TMN) (OS)
    Hiệp hội các nhà khai thác mạng viễn thông công cộng châu Âu
     Association of European Public Telecommunications Network Operators (ETNO)
    Hiệp hội các nhà khai thác nhắn tin tại Anh
     UK Paging Operators Association (UKPOA)
    Hợp tác ủy thác thư viện châu Á-Thái Bình Dương
     Asian Pacific Laboratory Accreditation Co-operation (APLAC)
    Khai thác OSI mạng
     Network OSI OPerations (NOOP)
    Khai thác và Bảo dưỡng lớp vật lý
     Physical Layer Operation and Maintenance (PLOAM)
    MUF khai thác
     operational MUF (or MUF)
    Nhóm các nhà khai thác máy chủ châu Âu
     European Host Operators Group (EHOG)
    Nhóm các nhà khai thác mạng Bắc Mỹ ( có khi viết tắt là NANOG)
     North American Network Operator's Group (NANAOG)
    Trung tâm Khai thác các chuyến bay EOSDIS
     EOSDIS Mission Operations Centre (EMOC)
    Trung tâm khai thác mạng Internet
     Internet Network Operations Centre (INOC)
    Trung tâm khai thác vũ trụ châu Âu
     European Space Operations Centre (ESOC)
    báo cáo dự án khai thác lưu vực
     detailed integrated river basin development report
    băng khai thác đài (viễn thông)
     station licensee
    bảo dưỡng quản lý và khai thác
     Maintenance, Administration and Operations (MAO)
    bậc thác nước
     cascade
    bàn khuỷu cột khai thác
     spider slip
    bề dày khai thác
     workable thickness
    bơm khai thác mỏ
     mining pump
    bộ ghi khai thác trạm đài
     station license record