khuất

- t. 1. Bị che lấp đi: Ngồi khuất ở sau cột. 2. Không có mặt, vắng: Thôi thì mặt khuất chẳng thà lòng đau (K). 3. Chết: Kẻ khuất người còn.

- t. Chịu nhục trước sức mạnh: Không chịu khuất trước bạo lực của thực dân.


nđg. 1. Ở vào chỗ bị che nên không thấy được. Trăng khuất trong đám mây. Đứng khuất sau lùm cây. Đi cho khuất mắt.
2. Vì ở chỗ bị che chắn nên một số hiện tượng tự nhiên không tác động đến được. Chỗ ấy vừa khuất nắng vừa khuất gió.
3. Đã chết rồi. Tưởng nhớ người đã khuất.

nđg. Khuất phục. Không chịu khuất.

xem thêm: chết, mất, qua đời, tắt thở, tạ thế, sinh, từ trần, khuất, yên nghỉ, quy tiên, băng hà, chầu chúa, chầu trời, chầu phật, bỏ xác, thác, ngoẻo



khuất

khuất
  • (Be) hidden from view,(Be) sheltered from
    • Ngồi khuất sau cột đình: To sit hiddenfrom behind a pilla of the communal house.
  • (Be) absent
    • "Thôi thì mắt khuất chẳng thà lòng đau " (Nguyễn Du): Better be absent than feel a tug at one's heart - strings.
  • (Be)Gone;(Be) dead and gone
    • Kẻ khuất người còn: The dead and the living
  • Be brought to one's knees, be subdued