sinh

nđg.1. Đẻ ra. Sinh con trai đầu lòng.
2. Tạo ra, làm nảy nở. Sinh hoa kết quả. Vốn sinh lời.
3. Có một trạng thái khác trưỡc và không hay. Trẻ được chiều, sinh hư. Sinh nghi.

xem thêm: chết, mất, qua đời, tắt thở, tạ thế, sinh, từ trần, khuất, yên nghỉ, quy tiên, băng hà, chầu chúa, chầu trời, chầu phật, bỏ xác, thác, ngoẻo



sinh

sinh
  • verb
    • to give birth to to produce, yield to turn
    • noun, adj
      • life; living; alive

     birth
     breed
     generate
     generating
  • bộ sinh: generating program
  • cặp sinh: generating pair
  • chương trình sinh: generating program
  • đa thức phát sinh: generating polynomial
  • đoạn chương trình sinh: generating routine
  • đường sinh: generating line
  • đường sinh: generating curve
  • đường sinh của vòm: vault generating line
  • đường tròn sinh: generating circle
  • hàm sinh: generating function
  • hàm sinh các mômen: moment generating function
  • hàm sinh các momen: moment generating function
  • hàm sinh tích lũy: cumulant generating function
  • hàm sinh tích lũy: cumulation generating function
  • hàm sinh tích lũy: cumulative generating function

  • Bộ phát sinh tốc độ Baud
     Baud Rate Generator (BRG)
    Chứng, nhiễm ký sinh trùng Babesia
     babesiasis
    MEMS sinh học
     bioMEMS
    Mã của điểm phát sinh (Hệ thống báo hiệu số 7)
     Origination Point Code (SS7) (OCP)
    NEMS sinh học
     bioNEMS
    Tạp âm Gausse trắng cộng sinh
     Additive White Gaussian Noise (AWGN)
    Trung kế trực tiếp digital qua vệ sinh (TIA-646-B)
     Satellite Digital Tie Trunk (TIA-646-B) (S/DTT)
    Vệ sinh đo thử quỹ đạo của Hải quân
     MARitime Orbital Test Satellite (MAROTS)
    ám tiêu sinh sản
     productive reef
    ánh xạ cảm sinh
     induced mapping
    áo giáp sinh học
     bioinstrumentation harness
    áp lực thứ sinh
     secondary pressure
    ăn mòn do sinh vật
     bacterial corrosion
    ăng ten ký sinh
     parasitic antenna
    ấu trùng giun ba của sán lá ký sinh
     redia
    âm học sinh lý
     physiological acoustics
    âm sinh học
     bioacoustics
    amib ký sinh trong đường tiêu hóa người
     entamoeba
    amino axit sản sinh trong gan
     ornithine
    anh em sinh đôi
     fraternal twins
    anôt chịu hy sinh
     sacrificial anode
    ao sinh học
     oxidation lagoon
    ao sinh học
     oxidation pond
    axit tái sinh
     acid recovery
    bác sĩ chuyên sinh lý
     physiologist
    bán bình nguyên khởi sinh
     incipient peneplain
    bán bình nguyên phôi sinh
     incipient peneplain
    bán bình nguyên tái sinh
     resurrected peneplain
    bán ký sinh
     semiparasite
    bắt không sinh
     nonproductive capture