co

- (dân tộc) Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Phụ lục)

- (tiếng) Ngôn ngữ của dân tộc Co


(dân tộc; cg. Cùa, Trầu), tên một dân tộc ít người ở Việt Nam. Số dân 27.766 (1999). Quần tụ phần lớn ở huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi và Bắc Trà My, Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam. Ngôn ngữ thuộc nhóm Môn - Khơ Me. Kinh tế nương rẫy. Các loại cây đặc sản: quế, chè, trẩu. Nghề làm vườn phát triển. Nhiều gia đình cư trú trong nhà sàn dài (nóc) nhưng đã làm ăn riêng. Quyền sử dụng đất đai được tuân thủ rất nghiêm ngặt. Làng (plây) gồm một hoặc hai, ba nhà dài. Đứng đầu làng là người đàn ông cao tuổi (cà giá, cà rá). Xã hội đã phân chia giàu nghèo. Trao đổi hàng hoá đã phát triển. Hôn nhân một vợ một chồng, theo nguyên tắc ngoại hôn và một chiều.



Người Co


(nhạc; Ph. cor), kèn có nguồn gốc từ tù và đi săn, thuộc bộ kèn đồng. Thân kèn hình vòng xoắn, to dần về phía loa kèn, miệng thổi hình chóp, ba pít tông đóng mở. Có hai loại C: loại C tự nhiên, chỉ thổi được những nốt theo bồi âm; loại C bán âm, hiện nay được sử dụng rộng rãi trong dàn nhạc. Kèn C được nhạc sĩ Pháp Luyli (J. B. Lulli) lần đầu tiên đưa vào dàn nhạc (từ 1664).


nId. Thứ rau ăn được. Tánh hay sợ vợ, Vốn thiệt rau co (c.d).
IIđg. Rút lại, kéo lại: Uốn lưng co gối, cũng hư một đời (Nh. Đ. Mai).

xem thêm: co, chun, rụt, rút, thu



co

co
  • verb
    • To contract, to shrink
      • vải co lại sau khi giặt: the cloth shrinks after washing
    • To bend, to curl up
      • ngồi co chân lên ghế: to sit with a bent leg
      • tay duỗi tay co: an arm stretched and an arm bent

 contraction
  • ánh xạ co: contraction mapping
  • ánh xạ co: contraction
  • co đoạn nhiệt: adiabatic contraction
  • co được: contraction crack
  • co ngắn lại: contraction
  • co ngót (ngang): contraction
  • co ngót thường xuyên: permanent contraction
  • co nhiệt: thermal contraction
  • co thắt đồng hồ cát (co thắt số 8): hourglass contraction
  • đọ co thắt: contraction of area
  • độ co: contraction
  • độ co chiều dài: contraction in length
  • độ co thắt dư: residual contraction
  • đoạn (bị) co hẹp: contraction coefficient
  • dễ co: contraction crack
  • hệ số co: contraction rule
  • hệ số co: contraction coefficient
  • hệ số co: coefficient of contraction
  • hệ số co (ngót): coefficient of contraction
  • hệ số co (ngót): contraction coefficient
  • hệ số co hẹp: contraction ratio
  • hệ số co hẹp ngang: lateral contraction ratio
  • hệ số co ngang: transverse contraction ratio
  • khe co ngót: contraction joint
  • khe co ngót (phòng nứt): contraction joint
  • khe co ngót ngang: transverse contraction joint
  • khe nứt co: contraction fissure
  • lỗ co: contraction cavity
  • lõm co: contraction cavity
  • mặt cắt co hẹp: contraction coefficient
  • nứt co: contraction fissure
  • nứt do co ngót: contraction crack
  • phép co tenxơ: tensor contraction
  • sự co: contraction
  • sự co: contraction joint
  • sự co (ở thể) lỏng: liquid contraction
  • sự co (ở thể) rắn: solid contraction
  • sự co (tuyến tính): linear contraction
  • sự co Lorentz-Fitzgerald: Lorentz-Fitzgerald contraction
  • sự co chậm: hindered contraction
  • sự co chiều dài: contraction in length
  • sự co chiều dài: length contraction
  • sự co cơ đẳng cự: isometric contraction
  • sự co cơ đẳng trương: isotonic contraction
  • sự co cục bộ: local contraction
  • sự co đầu: end contraction
  • sự co đột ngột: sudden contraction
  • sự co đột ngột của tiết diện ngang: sudden contraction of cross section
  • sự co diện tích: contraction of area
  • sự co diện tích chỗ nứt: contraction of area of fracture
  • sự co hẹp hoàn chỉnh: ideal contraction
  • sự co hẹp từng phần: partial contraction
  • sự co hình: image contraction
  • sự co khi đóng rắn: solidification contraction
  • sự co khi đông đặc: fluid contraction
  • sự co lại: contraction joint
  • sự co ngang: lateral contraction
  • sự co ngót: contraction
  • sự co ngót bổ sung: after contraction
  • sự co ngót thể tích: volumetric contraction
  • sự co ngót thêm: after contraction
  • sự co ngót thường xuyên: permanent contraction
  • sự co ngót về sau: after contraction
  • sự co nhiệt: thermal contraction
  • sự co ở biên: end contraction
  • sự co rút: contraction
  • sự co rút chỉ số: contraction of indices
  • sự co thắt: contraction
  • sự co thể tích: volume contraction
  • sự co thể tích: contraction
  • sự co vì nhiệt: thermal contraction
  • sự giãn và co: expansion and contraction
  • tỷ lệ co ngót: contraction rule
  • vết nứt co: contraction fissure
  • vết nứt do co: contraction strain
  • vết nứt do co: contraction crack
  • vết nứt do co ngót: contraction crack
  •  lift out

    ánh xạ co rút
     shrinking map
    áp lực co ngót
     shrinkage pressure
    áp lực co ngót theo thời gian
     shrinkage pressure versus time
    áp lực co ngót thực
     effective shrinkage pressure
    áp lực co ngót thực tế
     effective shrinkage pressure
    anemia thiếu máu co mạch
     anglospastic
    bánh xe co lại được
     retractable wheels
    bàng quang co thắt
     stammering bladder
    bao bì co được
     shrink pack
    bao gói co giãn
     shrink wrapping
    bê tông co ngót chậm
     low shrinkage concrete
    bê tông không co ngót
     nonshrink concrete
    bê tông không co ngót
     non-shrinking concrete
    bê tông không co ngót
     shrinkage compensating concrete
    bê tông không co ngót
     shrinkless concrete
    bệnh co tĩnh mạch
     phlebomyomatosis
    bị co rút
     contracted
    biến dạng co
     contrast control
    biến dạng do co ngót
     retract deformation
    biến dạng do co ngót
     shrinkage deformation
    biến dạng do co ngót
     shrinkage strain
    biến dạng do co ngót bê tông
     shrinkage strain of concrete
    bộ bức xạ kiểu co giãn
     wide angle lighting fitting
    bộ bức xạ kiểu co giãn
     wide beam diffuser

     hold
     own

    CD có chia nhiều phần
     tranch cd
    Giò Balan (hun khói ẩm từ thịt lợn có tỏi)
     Polish sausage
    Giò Bologna có parafin (trong vỏ bọc có phết parafin)
     Paraffined Bologna sausage
    Hợp đồng Futures có chọn giá theo ý muốn
     futures option
    Khu vực Đông Nam Á không có Vũ khí Hạt nhân
     Southeast Asia Nuclear Weapons Free Zone
    Trái phiếu đô thị có thuế (ở Hoa Kỳ)
     taxable municipal bond
    Xúc xích Hungari (hun khói và có tỏi)
     Hungarian salami
    áo dài có cỡ đặc biệt
     outsize dress
    anh đào có nốt sần
     ground cherry
    bán có chiết khấu (= bán dưới giá bình thường)
     sell at a discount
    bán có điều kiện
     conditional safe
    bán có điều kiện
     conditional sale
    bán có lời
     sell at a premium
    bán có lời
     sell at a premium (to ...)
    bán có lời
     sell at a profit
    bán có lời
     sell at a profit (to ...)
    bán có tính khuyến mãi
     persuasive selling
    bán hàng có kế hoạch
     planned selling
    bán hàng có kế hoạch
     programme merchandising
    bán hàng có thưởng
     sale with contest prizes as a premium
    bán hàng có tính tiến công
     hard sales promotion
    bán hàng có tính tiền công
     hard sales promotion
    bán hàng có trách nhiệm (đối với người mua)
     responsible marketing
    bán không có hàng giao
     uncovered call writing
    bán ngay khi thấy có lời
     profit-taking sale
    bán phá giá có tổ chức
     systematic dumping
    bán quá mức có thể giao (hàng hóa)
     oversell
    bán theo thời điểm có tin tốt
     selling on the good news
    bán trực tiếp có trả lời
     direct-response selling