thu

nd. Cá thu.
nd.1. Một trong bốn mùa, đến sau mùa hạ. Thu qua đông tới.
2. Một năm. Đã mấy thu qua. Giấc ngủ nghìn thu.

nđg.1. Nhận lấy, nhân về. Thu thuế. Tăng thu giảm chi.
2. Tập trung vào một chỗ. Rơm được thu lại thánh đống. Người bệnh thu hết hơi tàn, trối lại mấy câu.
3. Đạt được kết quả. Hội nghị thu được kết quả tốt.
4. Ghi lại âm thanh, hình ảnh bằng máy. Bài hát được thu băng. Thu vào ống kính những hình ảnh đẹp.
5. Làm cho nhỏ lại, gọn lại. Diện tích đất hoang thu hẹp dần. Thu hai tay vào lòng. Ngồi thu ở một góc.

xem thêm: co, chun, rụt, rút, thu



thu

thu
  • noun
    • autumn;(Mỹ) fall
    • verb
      • to collect to get back; to recall to obtain, to

     record
  • phím nhấn để thu: record key
  •  transmit receive (TR)
     zoom
  • ống kính thu phóng: zoom lens
  • thu nhỏ: zoom in
  • thu nhỏ: zoom out

  • Bộ thu phát truy nhập sơ cấp ISDN
     ISDN Primary Access Transceiver (IPAT)
    Chỉ đọc/Chỉ thu
     Read Only/Receive Only (RO)
    Dữ liệu thu (EIA -232-E)
     Received Data (EIA - 232-E) (RD)
    Dữ liệu thu nhập thứ cấp (EIA-232-E)
     Secondary Received Data (EIA-232-E) (SRD)
    GNI Tổng thu nhập quốc dân
     Gross National Income
    GPS gắn kèm/Máy thu quán tính
     Embedded GPS/Inertial Receiver (EGIR)
    Giao thức tuyến một chiều-Giao thức được sử dụng bởi các ăng ten chỉ thu, rẻ tiền để thu số liệu qua vệ tinh
     UniDirectional Link Protocol (UDLP)
    Hệ số thu nhiệt Mặt Trời
     Solar heat gain-factor
    Khối chuyển mạch IF của máy thu
     Receiver IF Switch Unit (RISU)
    Khối thu phát SHDL (đường dây thuê bao số tốc độ cao một đường dây)
     SHDSL Transceiver Unit (STU)
    Máy phát/Máy thu đồng bộ
     synchronous Transmitter Receiver (STR)
    Máy thu GPS (hệ thống định vị toàn cầu) cỡ nhỏ đặt trên máy bay
     Miniature Airborne GPS Receiver (MAGR)
    Máy thu GPS gọn nhẹ và chính xác
     Precision Lightweight GPS Receiver (PLGR)
    Máy thu phát cáp sợi quang (Thiết bị đầu cuối)
     Fibre Optic Transceiver (Terminal) (FOT)
    Mạch của máy thu phát khối bít ISDN
     ISDN Burst Transceiver Circuit (IBTC)
    Nơi phát/Nơi thu
     Originator/Recipient (O/R)
    Số chuỗi thu (HDLC)
     Receive Sequence number (HDLC)
    Sự kiện TCR thu
     Receive TCR Event (R-TCR)
    Sự kiện TDT thu
     Receipt TDT Event (R-TDT)
    Tất cả các khối thu phát khác nhau-Thiết bị đầu cuối đặt xa
     All the different Transceiver Units-Remote terminal (XTU-R)
    Tất cả các khối thu phát khác nhau-gần CO
     All the different Transceiver Units-near CO (XTU-C)
    Từ chối thu nạp.Một phần của giao thức H.323
     Admission Reject. Part of the H.323 protocol (ARJ)
    ánh xạ thu hẹp
     restricted mapping
    áp suất tâm thu
     systolic pressure

     raise
     receive
  • chương mục thu: account to receive
  • nghiệm thu: examine and receive (to...)
  • nghiệm thu: examine and receive

  • Cá thu Nhật Bản
     Scomber
    Cá thu Nhật Bản (Thái Bình Dương)
     Big-eyed mackerel
    Cá thu Nhật Bản (Thái Bình Dương)
     Bull mackerel
    Cá thu Nhật Bản (Thái Bình Dương)
     Pacific mackerel
    Lệnh gọi (Lệnh thu hồi) hợp đồng option theo chiều lên 1
     call
    Luật thuế Thu nhập Doanh nghiệp (Việt Nam)
     corporate Tax Law
    Văn Phòng phân phối thu nhập hàng năm (của Bộ Tài chính)
     Office of Revenue Sharing
    ảnh hưởng thu nhập
     income effects
    bán thu tiền từng đợt
     conditional sale
    báo cáo doanh thu
     income statement
    báo cáo thu chi
     receipts and payments account/statement
    báo cáo thu nhập không phân mục
     single step income statement
    báo cáo thu nhập nhiều bước
     multi-step income statement
    báo cáo thu nhập nhiều bước (Mỹ)
     multi step income statement
    báo cáo thu thuế
     tax collection report
    báo cáo tổng kết nghiệm thu
     acceptance summary report
    báo thu
     receivable
    báo thu khác
     other receivable
    báo thu nội bộ khác
     other internal receivable
    băng kiểm soát (sổ thu chi tiền mặt)
     tally roll
    bản báo cáo thu chi của kho bạc
     treasury statement
    bản báo cáo thu nhập
     income statement
    bản báo cáo thu nhập
     statement of income
    bản báo cáo thu nhập doanh nghiệp
     statement of operating revenues
    bản báo cáo thu nhập giữa kỳ
     interim invoice
    bản kê các khoản thu chi
     statement of revenue and expenditure
    bản kê các phiếu khoán nhờ thu
     list of bills for collection
    bản kê dự giá thu nhập
     receiving quotation
    bản kê hàng bán thu tiền mặt
     cash memo
    bản kê hối phiếu phải thu
     bill receivable account