rụt

- đg. Co ngắn lại : Rụt lưỡi ; Rụt chân. Rụt đầu rụt cổ. Nói hình thù người béo quá.


nđg. Co lại. Thụt lại. So vai rụt cổ.

xem thêm: co, chun, rụt, rút, thu



rụt

rụt
  • verb
    • to withdraw; to take back