dẻo

- 1 dt. Dải đất nhỏ: Ngồi câu cá ở dẻo đất bên sông.

- 2 tt. 1 Mềm và dễ biến dạng: Tay cầm một cục đất dẻo nặn thành hình người 2. Không cứng: Ăn bát cơm dẻo, nhớ nẻo đường đi (cd) 3. Có chân tay cử động dễ dàng: Tuổi già vừa dẻo vừa dai. // trgt. Uyển chuyển, mềm mại: Múa dẻo.


tính chất vĩ mô của một vật thể khiến cho hình dạng và kích thước của nó biến đổi không thuận nghịch dưới tác dụng của tải trọng. Sau khi cất tải, trong vật thể vẫn tồn tại biến dạng.


nt. 1. Mềm và dai. Bột dẻo.
2. Mềm mại, lanh lẹ, dai sức. Tay chân thật dẻo. Sợi mây dẻo. Ông lão còn dẻo sức.

xem thêm: dẻo, mềm


xem thêm: mềm, nhũn, mõm, dẻo, rục



dẻo

dẻo
  • adj
    • soft; flexible; plastic
      • đất sét dẻo: plastic clay
      • deo dẻo: rather flexible

 slimy
 viscous

bột nhào dẻo
 plastic dough
chất hóa dẻo
 softener
chất làm dẻo
 softener
chế độ hối suất mềm dẻo
 flexible exchange rate system
công nghiệp nhựa, chất dẻo
 plastic industry
cục fomat dẻo
 gelatinous curd
độ dẻo
 plasticity
hối suất mềm dẻo
 flexible exchange rate
hộp nhựa dẻo
 plastic box
kẹo dẻo
 gelled confection
kẹo dẻo bạc hà
 pastilles
kem dẻo
 plastic cream
làm cho dẻo
 soften
máy làm đầy khối dẻo dính
 pulp filler
máy làm dẻo mỡ
 lard pastifying machine
máy làm dẻo mỡ
 lard plasticizing machine
màng chất dẻo
 plastic film
màng chất nhiệt dẻo
 thermoplastic film
mềm dẻo
 flexible
mứt dẻo
 jam
mứt dẻo chanh
 lemon cheese
mứt dẻo hỗn hợp quả
 mixed jam
mứt dẻo một loại quả
 one fruit jam
mứt dẻo quả
 fruit jam
ngân sách mềm dẻo
 flexible budget
nhựa dẻo (dùng để làm lông lợn)
 rosin
ruột bánh mì dẻo
 clammy crumb
sự phủ bằng chất dẻo
 flexible coating
sự sản xuất bánh dẻo
 candy manufacture
sụn dẻo
 clastic cartilage