
- t. 1 Dễ biến dạng dưới tác dụng của lực cơ học; trái với cứng. Mềm như bún. Chì là kim loại mềm. (Bị thương) phần mềm*. Lạt mềm buộc chặt (tng.). 2 Có khả năng làm những động tác nào đó và chuyển đổi động tác một cách rất dễ dàng, tự nhiên. Động tác rất mềm. Sàng sảy đã mềm tay. 3 Dễ dàng có những nhân nhượng tuỳ theo hoàn cảnh, trong quan hệ đối xử. Đấu tranh có lúc mềm lúc cứng. 4 (kng.). (Giá) rẻ, dễ được chấp nhận. Hàng tốt, giá lại mềm. 5 (kết hợp hạn chế). Dễ xúc động, dễ xiêu lòng trước tác động tình cảm. Dữ mồm nhưng mềm dạ. Mềm lòng*. 6 (chm). (Nước) chứa rất ít muối calcium và magnesium, giặt với xà phòng ra nhiều bọt, đun sôi không có cặn bám ở đáy ấm; trái với cứng. Nước mưa là một thứ nước mềm.
thuộc tính ngữ âm của hệ phụ âm có thế tương liên do quá trình ngạc hoá tạo nên. Phụ âm mang thuộc tính M có kèm theo một cấu âm phụ nhằm thu hẹp khoang miệng và làm nới rộng khoang hầu. Về âm học, phổ của các phụ âm này có độ tập trung năng lượng ở vùng tần số cao hơn so với phụ âm cứng tương ứng và các phoocmăng thứ hai và / hoặc thứ ba của nguyên âm đi sau bị đẩy lên cao hơn so với nguyên âm bình thường. Vd. tiếng Nga có 11 phụ âm M (trong thế tương liên với phụ âm cứng) là: /n'/, /b'/, /t'/, /d'/, /p'/. /l'/, /m'/, /s'/, /z'/, /v'/, /f'/. Xt. Cứng.
xem thêm: mềm, nhũn, mõm, dẻo, rục
| Giải thích VN: Không cứng, thường sử dụng: 1. Dễ tạo ra áp suất. 2. Dễ xuyên qua và chia tách. |
| Giải thích EN: Not hard; specific uses include:??1. easily yielding to pressure.easily yielding to pressure.?2. easily penetrated or divided.easily penetrated or divided. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|