mõm

- dt. 1. Miệng có dáng nhô dài ra của một số loài thú: mõm lợn mõm bò. 2. Miệng của người (hàm ý khinh bỉ): việc gì mà chõ mõm vào chuyện riêng của người ta. 3. Phần đầu cùng, đầu mút của một số vật: vá lại mõm giày.


nd. 1. Miệng nhô ra ở một số loài thú. Mõm lợn.
2. Miệng người (với ý khinh). Đừng chỏ mõm vào việc người khác.
3. Đầu mũi một số vật. Mõm cày. Giày há mõm.

xem thêm: mềm, nhũn, mõm, dẻo, rục


xem thêm: miệng, mồm, mỏ, mõm



mõm

mõm
  • noun
    • snout; muzzle

 copper
 snout

cá bơn mõm nhọn
 sharp-ridged turbot
cá đác mõm đen
 black-nosed dace
cá đuối hai mõm
 manta
tiền đấm mõm
 hush money