mồm

- d. Nh. Miệng, ngh.1. Mồm loa mép giải. Lắm điều to tiếng.


nd. Miệng con người, biểu tượng cho việc nói năng không khéo, không đúng lúc. Lắm mồm. Chỏ mồm vào việc của người khác.

xem thêm: miệng, mồm, mỏ, mõm



mồm

mồm
  • Mouth