mỏ

- 1 dt. 1. Phần sừng cứng chìa ra ngoài miệng loài chim: mỏ chim con sáo mỏ vàng. 2. Bộ phận một số vật có hình dạng như mỏ chim: mỏ hàn mỏ neo.

- 2 dt. Nơi tập trung khoáng sản dưới đất với trữ lượng lớn: Nước ta có nhiều mỏ quý khai mỏ.



nd. 1. Phần cứng chìa ra miệng loài chim. Mỏ chim. Mỏ gà.
2. Bộ phận của một số dụng cụ có hình giống như mỏ chim. Mỏ hàn. Mỏ cân.
3. Miệng, môi (tỏ ý xem thường). Châu mỏ. Khua môi múa mỏ.

nd. Nơi chứa nhiều khoáng sản có thể khai thác được. Mỏ dầu. Khai mỏ than.

xem thêm: miệng, mồm, mỏ, mõm



mỏ

mỏ
  • noun
    • Mine
      • thợ mỏ: miner
  • noun
    • beak; bill; spout

 adit
  • lò ở mỏ: mine adit
  • lò vào mỏ: adit
  •  beak
    Giải thích VN: Một vật cong nhỏ thường đóng vai trò như một mái hắt.
    Giải thích EN: A small pendant molding, usually serving as a drip. Also, beak molding.
  • đe hai mỏ: beak iron
  •  field
  • áp suất mỏ: field pressure
  • giá yết bảng tại mỏ: posted field price
  • giếng tìm kiếm mỏ trời: new field wildcat
  • khai trường mỏ hầm lò: mine field
  • khu mỏ khí: gas field
  • khu mỏ khí hòa tan: solution gas field
  • khu mỏ vàng: gold field
  •  lug
     mouth piece

     mine
  • giá giao tại mỏ: ex mine
  • mỏ than: coal mine
  • mỏ vàng: gold mine
  • thiệt hại do ngành mỏ (gây ra): mine damage
  • thuế mỏ: tax on mine
  • tiền thuê mỏ: rent of mine
  •  mineral deposit
     pit
  • hầm mỏ: pit

  • các chứng khoán (công ty) mỏ
     mines
    các chứng khoán (công ty) mỏ
     mines (the...)
    các đại công ty dầu mỏ quốc tế
     international majors
    chứng khoán mỏ
     mining shares