nhũn
- 1. Nhã nhặn và khiêm tốn: Thái độ nhũn. Nhũn như con chi chi. Có thái độ quá khiêm tốn.
- t. Mềm lắm: Quả thị chín quá đã nhũn.
nt.1. Quá mềm, nhão ra. Chuối chín nhũn.
2. Tỏ ra mềm mỏng vì phải nhịn. Đuối lý đành phải xử nhũn.
xem thêm: mềm, nhũn, mõm, dẻo, rục