e

1. Chỉ nốt mi.

2. Chỉ giọng mi trưởng (thường thêm dur; xt. Trưởng).

3. e: Chỉ giọng mi thứ (thường thêm mol; xt. Thứ).

4. e: Kí hiệu điện tử.

5. e: Chỉ điện tích cơ bản;

e = 1,60219.10-19Culông (Coulomb).

6. e: Kí hiệu số Nêpe (Napier); e = 2,718281828


nđg.1. Ngại, có ý lo sợ. E bên lau lách, thuyền không vắng bờ (X. Diệu).
2. Biểu thị ý dè dặt trong sự khẳng định. Anh nói thế, e quá lời.

xem thêm: sợ, kinh, hãi, kiêng dè, e, ngại, kinh hoảng, kinh hãi, kinh hoàng, kinh hồn, kinh khủng, kinh sợ, hoảng, hoảng hồn, hoảng hốt, hoảng sợ, sợ hãi



e

e
  • verb
    • to fear; to be afraid
      • Tôi e cô ta không đến: I am afraid she will not come