sợ
- đgt 1. Coi là nguy hiểm và cảm thấy lo lắng: Nhân dân Việt-nam quyết không sợ (HCM). 2. Không dám chống lại: Sợ mẹ bằng biển, sợ cha bằng trời (cd). 3. Ngại ngùng: Không sợ hẹp nhà, sợ hẹp bụng (tng). 4. Không yên tâm trước một khả năng nguy hiểm hoặc có hại: Không muốn cho con tắm biển sợ nó chết đuối; Không muốn ra đi, sợ trời mưa.
nđg.1. Không yên lòng khi thấy rằng sẽ có việc gây nguy hiểm, thiệt hại cho mình. Sợ như sợ cọp. Sợ xanh mặt.
2. Không yên lòng vì thấy trước việc không tốt có thể xảy ra. Sợ ốm. Trời mưa, sợ anh ấy không về kịp.
xem thêm: sợ, kinh, hãi, kiêng dè, e, ngại, kinh hoảng, kinh hãi, kinh hoàng, kinh hồn, kinh khủng, kinh sợ, hoảng, hoảng hồn, hoảng hốt, hoảng sợ, sợ hãi